| nho nhỏ | tt. Hơi nhỏ: Có chồng ghiền như ông tiên nho-nhỏ, Tối vô mùng đèn đỏ tợ sao (CD). |
| nho nhỏ | - t. x. nhỏ2 (láy). |
| nho nhỏ | tt. Hơi nhỏ, không lớn lắm: người nho nhỏ. |
| nho nhỏ | tt Hơi nhỏ: Chiếc thuyền nho nho, ngọn gió hiu hiu (cd); Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang (K). |
| nho nhỏ | Xt. Nhỏ-nhỏ. |
| nho nhỏ | .- Hơi nhỏ: Quả cau nho nhỏ. |
| nho nhỏ | Xem “nhỏ-nhỏ”. |
Từng gia đình nho nhỏ lúc nhúc trong những gian nhà xiêu vẹo , tối tăm , bẩn thỉu. |
| Cúi nhìn xuống chân đồi , Mai thấy li ti những người nào trai nào gái đương chăm chỉ săn sóc đến công việc đồng áng ở trong những thửa ruộng vuông vuông nho nhỏ như những bàn cờ , mà con đường trắng từ chùa đến huyện lị là con sông ngăn giữa đôi bên. |
| Những thứ hàng nho nhỏ , khác nhau và xinh xắn : cuộn chỉ , bao kim , hộp bút , cúc áo , giấy lơ , một trăm thức lặt vặt qua lại trên ngón tay nhỏ của thiếu nữ , vừa quý báu lại vừa ít ỏi. |
| Mặt đất răn lại , và nức nẻ những đường nho nhỏ , kêu vang lên lanh tanh dưới nhịp guốc của hai chị em. |
Từ hôm ấy có những cái săn sóc nho nhỏ tỏ rằng cô Lan chăm chú đến tôi. |
Anh tiếc cái thuyền nho nhỏ mũi nó sơn đen Để cho người hèn bẻ lái không ra Thuyền ấy mà về tay ta Thì ra bẻ lái cho ra giữa dòng. |
* Từ tham khảo:
- nho phong
- nho sĩ
- nho thuật
- nhỏ
- nhỏ
- nhỏ bé