| nhỏ bé | tt. Nh Nhỏ: Người nhỏ bé, đứa nhỏ bé, phận nhỏ bé. |
| nhỏ bé | - t. 1. Có kích thước ngắn: Dáng người nhỏ bé. 2. Không quan trọng: Sự việc nhỏ. |
| nhỏ bé | tt. Bé nhỏ: căn phòng nhỏ bé. |
| nhỏ bé | tt 1. Có kích thước dưới mức trung bình: Dáng người nhỏ bé. 2. Không lớn, không quan trọng: ở một nước giai cấp công nhân nhỏ bé như Việt-nam (Trg-chinh); Một công việc nhỏ bé. |
| nhỏ bé | tt. Nht. Nhỏ. |
| nhỏ bé | .- t. 1. Có kích thước ngắn: Dáng người nhỏ bé. 2. Không quan trọng: Sự việc nhỏ. |
| Một vài cái diều nhỏ bé lư lửng ở trên dãy tre lại càng rõ vẻ cao rộng của bầu trời bao la. |
| Vì nếu không có Phật trời thì bể khổ của nhân loại còn bao la đến đâu ! Anh chỉ cần đem anh ra làm cái ví dụ nhỏ bé cũng đủ hiểu cái lẽ chí công , chí thiện của đấng Thích Ca Mâu Ni. |
| Nhưng nghĩ cho cùng , con người thật nhỏ bé quá , mình ạ. |
| Nhưng chính cái nhỏ bé đó lại là cái trọng đại cao quý của nó. |
Cái đòn gánh cong xuống vì hàng nặng , kĩu kịt trên mảnh vai nhỏ bé theo nhịp điệu của bước đi. |
Bây giờ gánh hàng trở nên nặng quá trên đôi vai nhỏ bé. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ bíu
- nhỏ chéo
- nhỏ chíu
- nhỏ con
- nhỏ dại
- nhỏ giọt