| nhỏ giọt | - Từng tí một: Phát tiền nhỏ giọt. |
| nhỏ giọt | đgt. 1. (Chất lỏng) chảy yếu, từng giọt một: Vòi nước thì chảy nhỏ giọt mà bao nhiêu người xếp hàng hứng o Nước đã chảy rồi nhưng mới nhỏ giọt thôi. 2. (Cung cấp) ít và chậm, nay một tí mai một tí: Kinh phí nhỏ giọt từng đồng một o cấp nhỏ giọt. |
| nhỏ giọt | trgt Từng ít một: Phát tiền nhỏ giọt cho công nhân. |
| nhỏ giọt | .- Từng tí một: Phát tiền nhỏ giọt. |
| Sát cửa sổ , cây động đình lắc lư cái thân mềm yếu , chòm lá cứng rầu rĩ than thở không thôi và tí tách nhỏ giọt mưa xuống lối đi lát sỏi. |
| Mua từ các đọt tranh nhỏ giọt xuống vũng nước đọng dưới thềm chùa , nghe lóc chóc từng tiếng đều đặn , thong thả. |
| Biết bao buổi trưa trong đời bà , trong khi mọi người được quyền ngả lưng đâu đó để tạm nghỉ , bà phải lấy giẻ đánh bóng từng khuôn cửa một , nhiều hôm mồ hôi và nước mắt nhỏ giọt trên tấm vải cũ ! Gia đình bọn hào lý trong làng chạy theo đám quan quân xuống trốn dưới phủ ,nên An Thái còn nhiều nhà vô chủ. |
| Gà ác lại nhảy lên đầu tượng đứng , máu chảy nhỏ giọt xuống đầu tượng. |
| Đầu tư nnhỏ giọtnên hiệu quả thấp Đê biển Quảng Bình theo Quyết định số 58/2006/QĐ TTg có tổng chiều dài 154km , trong đó , có 11km đê trực diện với biển còn lại hầu hết là đê vùng cửa sông. |
| Việc DA B dính dớp vô hình trung khiến thanh khoản DA C , D down ngay lập tức , mất giá từ 2 5 triệu đồng/m2 , giao dịch cũng rất nnhỏ giọt. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ mọn
- nhỏ nhắn
- nhỏ nhặt
- nhỏ nhẻ
- nhỏ nhẹ
- nhỏ nhen