| nho phong | dt. Lề-thói nhà nho: Nho-phong sĩ-khí. |
| nho phong | - Phong thái nhà nho. |
| nho phong | dt. Phong thái, nếp sống của nhà nho. |
| nho phong | dt (H. phong: nếp sống) Nếp sống của nhà nho: Ông cụ vẫn tự hào với nếp nho phong của nhà mình. |
| nho phong | dt. Phong thể nhà nho. |
| nho phong | .- Phong thái nhà nho. |
| nho phong | Phong-thể nhà nho. |
| Người ta kể rằng ban đầu thầy ký dẫy nẩy lên , coi đề nghị của thầy cai tổng như một xúc phạm đến nho phong. |
Từ khi Pháp chiếm Hà Nội , và Hà Nội là thành phố nhượng địa năm 1888 , dù lối sống phương Tây , văn minh phương Tây song dân thị thành cởi mở hơn nhưng nho phong vốn đã cắm rễ trong xã hội không dễ gột bỏ. |
| Nhưng hồi ấy người ta còn trọng nho phong và chúng nhân đều là người trí sĩ cả , nên tờ giấy nhà họ Chu còn được may hơn là phận những vách đá giơ mình ra cho người dốt thích thơ vào. |
* Từ tham khảo:
- nho thuật
- nhỏ
- nhỏ
- nhỏ bé
- nhỏ béo
- nhỏ bíu