| nhỏ | đt. C/g Dỏ, nhểu, chảy từng giọt: Miệng ru mắt nhỏ hai hàng, Nuôi con càng lớn, mẹ càng thêm lo (CD). |
| nhỏ | tt. Bé về hình-thức: Em nhỏ, đứa nhỏ, con dao nhỏ, con chó nhỏ, loại cá nhỏ; Giếng nầy là giếng cựu-trào, Hồi tôi còn nhỏ, tôi nào biết đâu (CD). // Kém tuổi, kém vai, kém trách-nhiệm: Chức nhỏ, phận nhỏ, vai nhỏ, vợ nhỏ // trt. Sẽ, khẽ, ít, chậm: Bỏ nhỏ, chơi nhỏ, đánh nhỏ, nói nhỏ, chạy nước nhỏ, mưa nhỏ, gió nhỏ, sóng nhỏ // Nát, vụn: Đâm nhỏ, giã nhỏ. |
| nhỏ | - 1 tt 1. Có chiều cao, khổ người dưới mức trung bình: Mười tám tuổi mà nhỏ hơn đứa mười lăm; Mèo nhỏ bắt chuột con (tng). 2. Còn ít tuổi: Hồi còn nhỏ, tôi học ở trường làng. 3. Có kích thước hoặc diện tích dưới mức trung bình: Nhà tôi nhỏ hơn nhà anh. 4. Thấp về mặt số lượng hoặc cường độ: Món tiền nhỏ; Ngọn lửa nhỏ; Xí nghiệp nhỏ. 5. Có tầm quan trọng thấp: Chi tiết nhỏ; Cuộc xung đột nhỏ. - trgt Không to; Không lớn: Nói ; Sản xuất nhỏ. - dt Người con trai còn ít tuổi hầu hạ trong một gia đình ở xã hội cũ: Một anh chịu khó học tập. - 2 đgt Làm rơi một chất lỏng xuống từng giọt một: Nhỏ thuốc đau mắt. |
| nhỏ | đgt. Rơi xuống, hoặc làm cho rơi ra từng giọt một: Nước từ mái nhà nhỏ xuống đều đều o nhỏ thuốc đau mắt. |
| nhỏ | I. tt. 1. Có mức độ thua kém, hoặc không đáng kể so với những cái đồng loại trái với lớn, to: ngôi nhà nhỏ o thành phố nhỏ o sản xuất nhỏ o mưa nhỏ hạt. 2. Có âm thanh phát ra rất bé so với bình thường: nói nhỏ đủ nghe thấy. 3. Còn ít tuổi, chưa trưởng thành: thuở nhỏ o thời nhỏ. II. dt. 1. Đầy tớ còn ít tuổi, nuôi trong gia đình, thời phong kiến: nuôi thằng nhỏ giúp việc. 2. Đứa bé ít tuổi: Nhỏ đến đây với chị o ai đánh nhỏ đau thế? |
| nhỏ | tt 1. Có chiều cao, khổ người dưới mức trung bình: Mười tám tuổi mà nhỏ hơn đứa mười lăm; Mèo nhỏ bắt chuột con (tng). 2. Còn ít tuổi: Hồi còn nhỏ, tôi học ở trường làng. 3. Có kích thước hoặc diện tích dưới mức trung bình: Nhà tôi nhỏ hơn nhà anh. 4. Thấp về mặt số lượng hoặc cường độ: Món tiền nhỏ; Ngọn lửa nhỏ; Xí nghiệp nhỏ. 5. Có tầm quan trọng thấp: Chi tiết nhỏ; Cuộc xung đột nhỏ. trgt Không to; Không lớn: Nói nhỏ; Sản xuất nhỏ. dt Người con trai còn ít tuổi hầu hạ trong một gia đình ở xã hội cũ: Một anh nhỏ chịu khó học tập. |
| nhỏ | đgt Làm rơi một chất lỏng xuống từng giọt một: Nhỏ thuốc đau mắt. |
| nhỏ | b 1. tt. é, không to. 2. Đứa trẻ; ngr. đứa ở còn trẻ tuổi: Thằng nhỏ. |
| nhỏ | đt. Rơi xuống từng giọt: Nhỏ thuốc vào mắt. |
| nhỏ | .- t. 1. Có chiều cao, khổ người dưới trung bình: Mười tám tuổi mà nhỏ hơn đứa mười lăm. 2. Còn ít tuổi, chưa lớn hết chiều cao của mình: Em còn nhỏ, chỉ nên tập thể dục, chưa chơi được thể thao; Ngày còn nhỏ, tôi học trường xã tôi. 3. Có kích thước hoặc diện tích dưới trung bình: Bút nhỏ quá cầm lọt tay; Buồng nhỏ thế này, bốn người ở sao vừa được. 4. Thấp về mặt số lượng, cường độ...: Món tiền nhỏ; Đun bằng ngọn lửa nhỏ, đun nhỏ lửa; Khả năng tôi chỉ quản lý được một xí nghiệp nhỏ. 5. Có tầm quan trọng thấp: Việc nhỏ, phải chú ý đến cả những chi tiết nhỏ; Cuộc xung đột nhỏ ở biên giới. |
| nhỏ | .- d. Người con trai còn ít tuổi đi ở với người khác trong xã hội cũ. |
| nhỏ | .- đg. Làm rơi một chất lỏng xuống từng giọt một: Nhỏ thuốc mắt. |
| nhỏ | 1. Bé, không to. Văn-liệu: Vào nhỏ ra to. Mèo nhỏ bắt chuột con (T-ng). 2. Tiếng gọi đứa đày tớ trai còn trẻ tuổi: Thằng nhỏ hầu trong nhà. |
| nhỏ | Xem “dỏ”: Nhỏ nước mắt. |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
| Thỉnh thoảng lưa thưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây ngọc lan còn nnhỏ. |
Bà Tuân kéo tà áo , ngồi xuống giường , bên bà Thân , ngọt ngào nói nnhỏ: Tôi đã bảo cái đó không hề gì. |
| Vả tôi cũng chẳng còn một xu nnhỏtrong người. |
Sáng sớm hôm sau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nnhỏbảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
Nói đến đấy , mợ phán gọi thằng nnhỏsai lấy chén nước súc miệng , rồi ngồi hẳn xuống giường , bảo tiếp : Mà có bận rộn đã có thằng nhỏ giúp thêm. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ béo
- nhỏ bíu
- nhỏ chéo
- nhỏ chíu
- nhỏ con
- nhỏ dại