| nhỉnh | tt. Nhích, trỗi hơn một chút: Con chị nhỉnh hơn con em. |
| nhỉnh | - t. (kng.). Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v.v. Cô chị nhỉnh hơn cô em. Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn. // Láy: nhinh nhỉnh (ý mức độ ít). |
| nhỉnh | tt. Lớn hơn, trội hơn một chút về mặt nào đó: Lớp có lực học sàn sàn nhau, chỉ vài em có nhỉnh hơn ít nhiều. |
| nhỉnh | tt, trgt Lớn hơn một chút; To hơn một chút: Nhà anh ấy nhỉnh hơn nhà tôi. |
| nhỉnh | đt. Lớn hơn một chút: Lúa đã bắt đầu nhỉnh lên. Nước nhỉnh lên. |
| nhỉnh | .- t. To hơn, lớn hơn một chút: Con gà trống nhỉnh nhơ con gà mái. |
| nhỉnh | Hơi lớn hơn một chút: Con chị nhỉnh hơn con em. |
| Đó là một chiếc hộp nhỏ , nhỉnh hơn chiếc đồng hồ để bàn một tí , bên trong có một bộ phận phát ra âm thanh. |
| Con chuột chỉ nhỉnh hơn cái cán dao mà nó phá tôi quá lắm , tôi không sao trừ được nó. |
| Xấu hổ biết bao nhiêu vì thanh niên trai tráng , khoẻ mạnh lại suối ngày ru rú trên cửa sổ của giảng đường đại học ! Suốt ngày gìn giữ nếp áo quần , giữ bàn tay cho sạch , và soi gương làm dáng... để cho lớp thanh niên vừa nhỉnh một chút lăn lộn người ngoài tiền tuyến , với những thằng lính Mỹ xâm lược to gấp đôi , gấp rưỡi mình ! Thế sao trước kia mình không nhận thấy điều ấỷ Một chân lý đơn giản , thật dễ hiểủ Mình trước kia không hiểu hay không muốn hiểủ Từ lúc nào không rõ , mình có ý thức chủ nhân đất nước. |
| Không thể nằm và cũng không được nằm chen vào cái giường đã thừa người kia , nó chỉ chực đổ sụp lên những nồi niêu bát đĩa ở bên dưới , tôi phải nằm ở cánh phản gỗ nhỉnh hơn chiếc ghế dài kê sát với giường ngay rìa lối đi lại. |
| Còn Shop & Go , FamilyMart và B s mart , với số lượng nnhỉnhhơn , đang lần lượt sở hữu khoảng 140 , 160 và 180 cửa hàng. |
| Bên cạnh đó , mức dung lượng cung cấp cho người dùng của các gói cước 4G hiện nay có nnhỉnhhơn so với 3G song vẫn chưa đủ cho nhu cầu sử dụng dữ liệu ngày càng tăng nên các gói cước 3G và 4G phải cập nhật theo nhu cầu sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- nhíp
- nhịp
- nhịp
- nhịp điệu
- nhịp độ
- nhịp nhàng