| nhịp độ | dt. Độ mau hay chậm giữa hai nhịp đàn // (R) Độ mau hay chậm trong mọi sự việc: Cung-cấp với một nhịp-độ điều-hoà; xuất-cảng trong nhịp-độ bất-thường. |
| nhịp độ | - Cg. Nhịp điệu, ngh. 2. Mức độ tiến triển trong thời gian của công việc: Nhịp độ xây dựng rất nhanh. |
| nhịp độ | đgt. 1. Độ nhanh chậm của bản nhạc, bài hát. 2. Độ tiến triển của sự việc: tăng nhanh nhịp độ xây dựng nhà ở, đáp ứng nhu cầu của nhân dân. |
| nhịp độ | dt Mức tiến triển trong một thời gian: Hiện nay Cách mạng công nghiệp đương phát triển với nhịp độ siêu tốc (VNgGiáp). |
| nhịp độ | .- Cg. Nhịp điệu, ngh. 2. Mức độ tiến triển trong thời gian của công việc: Nhịp độ xây dựng rất nhanh. |
Ngày làm việc hôm sau diễn ra với nhịp độ nhanh hơn để có thể kết thúc chuyến công tác sớm hơn dự định một ngày. |
| Nó không va xốc mạnh , nó chỉ đánh động từ từ , với nhịp độ đều đều mà không dứt. |
| Thơ giờ đây được ông xem như một ngành sản xuất , với tiến độ , nhịp độ mức tiêu thụ nguyên liệu và mức ra sản phẩm... rành rọt. |
| Nhìn chung , hệ thống thể chế công hiện tại đang trong giai đoạn hoàn thiện , vẫn chưa phát triển đúng mức để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của nnhịp độphát triển kinh tế và tốc độ thu hút đầu tư của Thành phố. |
| Theo ông Carney , Brexit sẽ ảnh hưởng tới nnhịp độtăng trưởng kinh tế trong tương lai , do một số kết nối kinh doanh với châu Âu trở nên lỗi thời. |
| Trong đó , Điện toán Đám mây đóng vai trò nền tảng khuyến tạo , có tác động lớn đến nnhịp độvà lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp , các tổ chức Gần 400 đại biểu đã tham dự Hội nghị điện toán đám mây Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- nhịp sinh học
- nhít
- nhíu
- nhíu
- nhíu nhẵng
- nhíu nhó