| nhịp nhàng | dt. (đ) Nh Nhịp: Ca không nhịp-nhàng chi cả; chạy bộ có nhịp-nhàng ít mệt. |
| nhịp nhàng | - Đều và ăn khớp với nhau: Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng. |
| nhịp nhàng | tt. Có nhịp điệu ăn khớp, hoà đồng với nhau: nhịp nhàng bước đều theo tiếng trống o phối hợp nhịp nhịp nhàng. |
| nhịp nhàng | trgt Đều và ăn khớp với nhau: Cả năm cánh quân phối hợp rất nhịp nhàng (VNgGiáp). |
| nhịp nhàng | tt. Theo nhịp, hoà hợp: Lượn tấm thân như sóng cuộn nhịp-nhàng (Th. Lữ) |
| nhịp nhàng | .- Đều và ăn khớp với nhau: Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng. |
| Dũng cảm thấy có một sự hoà hợp nhịp nhàng giữa cảnh chiều và lòng chàng lúc đó. |
| Dũng nghe rõ tiếng chân bước của Loan nhịp nhàng xen với tiếng chân chàng bước. |
Tôi cười , nàng cũng cười , gió trên đồi thổi mạnh ; từ mảnh trời sắc núi , cho đến ngọn cỏ , dáng người như hoà hợp lại với nhau , điều độ , nhịp nhàng như khúc nhạc Quân thiên. |
Tôi tưởng tượng ra như một nơi mà người nào cũng ăn ở hoà hợp với nhau thương yêu nhau lắm , người nào cũng lấy sống ở đời làm vui , không có thiếu thốn cái gì để phải khổ sở , mà cũng không có cái gì nhiều quá để mê đắm lòng mình , cái gì cũng điều độ , nhịp nhàng như khúc âm nhạc để ca tụng ông trời kia đã cho lòng mình được trong sạch , giản dị , mà lúc nào cũng đầy những gió trăng hoa mộng. |
Anh vỗ trống đất kêu vang Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh Gọi là xanh lá rậm cành. |
BK Anh vỗ trống đất kêu vang Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh Gọi là xanh lá điểm cành. |
* Từ tham khảo:
- nhít
- nhíu
- nhíu
- nhíu nhẵng
- nhíu nhó
- nhịu