| nhịp | dt. C/g Dịp, đoạn, thôi của một cái cầu hay một con đường: Đố anh con rết mấy chân, Cầu ô mấy nhịp chợ Dinh mấy người (CD). // (R) Bậc, tiết trong một bài đàn: Nhịp hai, nhịp tư, giữ nhịp, cho nhịp, lấy nhịp // (B) Sự hoà-hợp, ăn khớp với nhau: Ăn nhịp, đúng nhịp: Hai người nói chuyện ăn nhịp quá // đt. Đánh nhịp cho mọi cây đàn và người ca hoà nhau, không ai mau ai chậm: Nhịp sanh // (R) Rung chân hay gõ ngón tay khi cao-hứng: Ngồi nhịp. |
| nhịp | dt. X. Dịp: Sẵn nhịp, luôn nhịp. |
| nhịp | - 1 dt (cn. Dịp) Thời gian thuận tiện: Đó là một nhịp may để tiến hành công việc. - 2 dt Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu: Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu (cd). - 3 dt 1. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng: Ngồi đánh nhịp; Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú-mỡ). 2. Sự kế tiếp đều đặn: Tâm hồn của Nguyễn Trái sống một nhịp với non sông đất nước (PhVĐồng). |
| Nhịp | - d. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc.Đánh nhịp.Dùng điệu bộ hoặc gõ thành tiếng để giữ nhịp của bài hát hoặc một bản nhạc. |
| nhịp | dt. Khoảng cách giữa hai trụ hoặc hai mố cầu: Cầu năm nhịp, bom nổ sập mất một nhịp. |
| nhịp | dt. Sự nối tiếp, lắp lại đều đặn cho một hoạt động, quá trình nào đó: nhịp thơ o không theo được nhịp sống hiện đại. |
| nhịp | dt (cn. Dịp) Thời gian thuận tiện: Đó là một nhịp may để tiến hành công việc. |
| nhịp | dt Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu: Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu (cd). |
| nhịp | dt 1. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng: Ngồi đánh nhịp; Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú-mỡ). 2. Sự kế tiếp đều đặn: Tâm hồn của Nguyễn Trái sống một nhịp với non sông đất nước (PhVĐồng). |
| nhịp | dt. 1. Một đoạn, một khoảng: Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắt ngang (Ng.Du) 2. Một bậc, một tiết trong bài đàn. // Nhịp hai, nhịp bốn. Nhịp chỏi. Ngr. đt. Đánh nhịp, hoà theo: Gió nhịp theo đêm, không vội vàng (X.Diệu) |
| nhịp | .- d. Mỗi đoạn cầu ở vào khoảng giữa hai cột cầu: Cầu bảy nhịp. |
| nhịp | .- d.- Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc.Đánh nhịp.Dùng điệu bộ hoặc gõ thành tiếng để giữ nhịp của bài hát hoặc một bản nhạc. |
| nhịp | Xem “dịp”: Một nhịp. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
Linh thấy nàng hát sai cả nhịp nhưng cũng cố theo. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
| Dũng cảm thấy có một sự hoà hợp nhịp nhàng giữa cảnh chiều và lòng chàng lúc đó. |
Dũng nhìn bóng hai người in trên đường ; bỗng hai cái đầu theo nhịp bước lúc mau lúc chậm như đuổi nhau. |
* Từ tham khảo:
- nhịp độ
- nhịp nhàng
- nhịp sinh học
- nhít
- nhíu
- nhíu