| nhịp điệu | - d. 1. Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc: Nhịp điệu khoan thai. 2. Nh. Nhịp độ. |
| nhịp điệu | dt. Sự lặp lại một cách tuần hoàn các âm mạnh nhẹ theo những trật tự cách thức nhất định: Bài thơ có nhịp điệu thanh thoát, giàu chất nhạc. 2. Nh. Nhịp độ: làm việc với nhịp điệu khẩn trương. |
| nhịp điệu | dt 1. Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bản nhạc hoặc một bài văn, bài thơ: Nhịp điệu khoan thai của bài nhạc. 2. Sự tiến triển đều đặn: Nhịp điệu xây dựng đất nước. |
| nhịp điệu | .- d. 1. Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc: Nhịp điệu khoan thai. 2. Nh. Nhịp độ. |
Cái đòn gánh cong xuống vì hàng nặng , kĩu kịt trên mảnh vai nhỏ bé theo nhịp điệu của bước đi. |
| Gió thổi khua động tiếng lá rì rào và tiếng sóng lách chách vỗ vào mạn thuyền cùng tiếng chèo đưa kĩu kịt tạo thành một nhịp điệu buồn triền miên , một thứ hòa thanh rũ rượi khiến tôi nghe vừa nhớ nhà mà cũng vừa buồn ngủ. |
| Ăn một miếng , tỉnh cả người ! Ai cũng tưởng các món xào xáo lộn xộn với nhau như thế thì ăn vào lủng củng và không thành nhịp điệu , nhưng lầm. |
Khỏi phải nói , trước một thái độ sống mực thước đều đều , chỉ biết tuân theo những nhịp điệu có sẵn như thế , tôi không hiểu nổi. |
| Trên quan điểm "Đô thị là tổng hòa những biện pháp mà một quốc gia dùng nó để đảm bảo cho nhịp điệu và chất lượng của đời sống với kiểu mới" , các văn bản về quy hoạch quy định chi tiết cho các công trình được ban bố. |
| Một thứ thể dục nhịp điệu mà dàn nhạc là những lượn sóng đang xô đuổi nhau kia. |
* Từ tham khảo:
- nhịp nhàng
- nhịp sinh học
- nhít
- nhíu
- nhíu
- nhíu nhẵng