| nhíp | đt. Khíu một đường rách tét (không đặt thêm một miếng như vá): Sút đường chỉ, nhíp lại // (R) Mau chóng: Lẹ như nhíp. |
| nhíp | dt. C/g Díp, vật dùng bằng thau hay thép có hai càng để nhổ lông hay kẹp lấy món đồ nhỏ trong lỗ sâu. |
| nhíp | dt. (hx) Bộ-phận dùng tay kéo mối đường rầy (rails) để đổi hướng chạy của xe lửa: Gác nhíp, quay nhíp (branchement). |
| nhíp | - dt. 1. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu: nhíp nhổ râu. 2. Lò xo thanh bằng kim loại cong, có tác dụng giảm xóc cho xe: nhíp xe Xe gẫy nhíp. |
| nhíp | dt. 1. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu: nhíp nhổ râu. 2. Lò xo thanh bằng kim loại cong, có tác dụng giảm xóc cho xe: nhíp xe o Xe gẫy nhíp. |
| nhíp | đgt. Khâu vá, cho liền lại: nhíp chỗ áo rách. |
| nhíp | dt (cn. Díp) 1. Đồ dùng để nhổ râu, nhổ lông: Ngồi buồn lấy nhíp nhổ râu. 2. Lò-xo dùng để giảm xóc cho xe: Xe lên đèo bị gãy nhíp. |
| nhíp | đgt Khâu cho liền lại: Quần con sứt chỉ em nhíp lại cho nó. |
| nhíp | dt. 1. Đồ dùng bằng đồng hay sắt, có hai phần kẹp khít lại với nhau được, dùng để nhổ lông: Nhổ râu bằng nhíp. 2. Nhiều phiến sắt làm hình cái cặp để dưới thùng xe cho êm: Xe bị gảy nhíp. |
| nhíp | đt. Khâu cho liền lại: Nhíp chỗ rách. |
| nhíp | .- d. X. Díp. |
| nhíp | .- đg. Khâu cho liền lại: Nhíp áo rách. |
| nhíp | Khâu cho liền lại: Nhíp chỗ áo rách. |
| nhíp | Xem “díp”: Cái nhíp. |
Cái chợ Lưu Hoàng một tháng chín phiên Đôi cô hàng xén xe duyên bán hàng Cô có phèn chua , cánh kiến , vỏ vang Dâu thau , dây thiếc , dây đàn , lưỡi câu Cô có gương soi , có lược chải đầu Hòn soi , thoi mực , giấy tàu bày ra Cô có hoàng cầm , thanh đại chu sa Cam thảo , khổ luyện cùng là hoàng liên Cô có diêm sinh , có quả móng chó , có hột mã tiền Trần bì , chỉ xác xếp bên cạnh hồ Kìa như cái rễ sài hồ Dây gai , nắm bấc độ cơ mấy đồng Chờ cho sang tiết mùa đông Phèn đen , bầu bí trông mong mọi người Cô có tổ tôm , tam cúc đố mười Cô buôn cô bán cho người tài hoa Cô có lá dung , bồ kếp , đậu già Hương sen , hương xạ , hương sà cho đủ vị hương Cô có phẩm lam , phẩm tím , phẩm hường Thạch xanh cô bán cho phường bát âm Táo tàu với củ nhân sâm Đắt hàng thì bán rẻ hàng ngậm chơi Quả bồ hòn đắng lắm cô hàng xén ơi Ông già bà lão chuộng nơi cái cỗi giã trầu Cô đã chắc về đâu cho hẳn hơn đâu Cầu Trời phù hộ , cô sống lâu cô bán hàng Cô có chỉ xanh , chỉ tím , chỉ vàng Chỉ thâm , chỉ trắng bày hàng cơ ngơi Hộp sáp đồng , con dao nhíp , ống vôi Cô buôn cô bán cho người sĩ nho Hồ tiêu với quả đò ho Quế chi cô bán để cho nhiều tiền Mẹt hành túm tỏi còn nguyên Xe điếu guốc điếu cô phiền bày ra... Cái duyên Chức Nữ Ngưu Lang Cầu Ô đã bắc lại toan dứt cầu. |
| Có 3 mẹo hay này cả đời chẳng cần cầm nnhípnhổ mà lông nách rụng sạch không còn 1 cọng , da trắng mịn hết thâm. |
| Đừng để vùng da dưới cánh tay trở nên thâm sạm , mắc phải nhiều vấn đề nguy hại từ việc nhổ lông bằng nnhípmà hãy thực hiện ngay các mẹo nhỏ dưới đây. |
| Những tác hại nghiêm trọng từ việc nhổ lông nách bằng nnhíp. |
| Chỉ với thói quen nhỏ từ việc nhổ lông nách bằng nnhípcũng khiến bạn gánh chịu rất nhiều hậu quả nghiêm trọng. |
| Để triệt lông nách thì có rất nhiều cách từ cạo , waxing hay nhổ bằng nnhípcũng là phương pháp quen thuộc đối với nhiều bạn gái. |
* Từ tham khảo:
- nhịp
- nhịp điệu
- nhịp độ
- nhịp nhàng
- nhịp sinh học
- nhít