| nhiễm xạ | - Bị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể. |
| nhiễm xạ | đgt. Bị tia phóng xạ xâm nhập: chống nhiễm xạ. |
| nhiễm xạ | tt (H. xạ: bắn ra) Nói cơ thể bị thấm những tia phóng xạ: Hồi đó nhiều người Nhật đã chết vì nạn nhiễm xạ. |
| nhiễm xạ | .- Bị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể. |
| Theo ông Nguyễn Hùng Long Phó cục trưởng Cục An toàn Thực phẩm , Bộ Y tế cho rằng trên thực tế , ung thư và các bệnh liên quan đến thực phẩm có thể xuất phát từ các tác nhân gây bệnh có trong thực phẩm như như vi sinh vật , hóa chất , các chất tự sinh hay bản thân thực phẩm bị nnhiễm xạ, còn tồn dư chất bảo quản , thuốc bảo vệ thực vật Cho đến nay , nền y học thế giới và cả Việt Nam vẫn phải dựa vào phương pháp phẫu thuật , xạ trị , hóa trị để điều trị ung thư. |
| Ngày 4/4 TEPCO đã buộc phải tháo hàng nghìn tấn nước nnhiễm xạnồng độ thấp ra biển để lấy chỗ chứa số nước có nồng độ nhiễm xạ cao hơn. |
| Tính đến trưa 5/4 , ước tính đã có 3.430 trên tổng số 11.500 tấn nước nnhiễm xạtrong các bể chứa của nhà máy Phưcưsima số 1 được tháo ra biển. |
| Ông cũng cho biết đã yêu cầu tăng cường kiểm tra nồng độ phóng xạ trong nước biển và đánh giá kịp thời những tác động đối với môi trường biển , mặc dù Cơ quan An toàn Hạt nhân và Công nghiệp Nhật Bản khẳng định việc tháo nước nnhiễm xạkhông gây nguy hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người. |
| Bệnh hay gặp của dân văn phòng 5 : Nnhiễm xạtừ Việc hằng ngày phải tiếp xúc với điện thoại , máy tính... khiến sức khỏe dân văn phòng suy giảm vì nhiễm xạ từ. |
* Từ tham khảo:
- nhiệm
- nhiệm kì
- nhiệm mầu
- nhiệm nhặt
- nhiệm sở
- nhiệm vụ