| nhiễm từ | đgt. Trở thành cái có từ tính. |
| nhiễm từ | tt (H. từ: tính hút sắt) Nói sắt có từ tính: Con dao hút được cái ghim vì nó đã nhiễm từ. |
| Lần đầu , ca nhiễm từ những người về từ Vũ Hán (Trung Quốc) , thì nay , từ những người về từ châu Âu chủ yếu ở Anh , Pháp , Ý. |
| Chuỗi lây nhiễm từ các khu nhà trọ chiếm số lượng đông đảo. |
| Điện Biên : Dân kêu trời vì ô nnhiễm từtrang trại lợn. |
| Chỉ tính khoa truyền nnhiễm từ50 giường được kê thành 85 giường để điều trị cho 150 bệnh nhân nội trú. |
| Sự gia tăng nhanh chóng các công trình xây dựng trong quá trình đô thị hóa làm nảy sinh nhiều vấn đề về bảo vệ môi trường , biểu hiện rõ nhất là ô nnhiễm từchất thải rắn. |
| Không những vậy , cách bãi rác khoảng vài trăm mét còn có 3trường học của huyện , là : Trường THPT Thanh Bình , Trường THCS Chu Văn An , Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện nên sự ô nnhiễm từbãi rác còn ảnh hưởng đến môi trường học tập của học sinh. |
* Từ tham khảo:
- nhiệm
- nhiệm
- nhiệm kì
- nhiệm mầu
- nhiệm nhặt
- nhiệm sở