| nhẹm | trt. Nhiệm, kín-đáo, không để người ngoài biết: Giấu nhẹm, giữ nhẹm; làm cho nhẹm. |
| nhẹm | tt. Kín đáo, không để lộ ra: Nó giấu nhẹm đi chuyện đời tư của mình. |
| nhẹm | tt. Kín đáo, không cho ai biết: Việc ấy cần giấu cho nhẹm. // Giấu nhẹm. |
| nhẹm | Kín đáo, không cho ai biết: Việc ấy phải giấu cho nhẹm. |
| Nàng chỉ chọn những câu chân thật cảm động đọc cho Minh nghe thôi , còn những lời đường mật hoa bướm thì nàng giấu nhẹm tất cả , không đọc. |
Bước xuống thuyền chân giậm nhịp ba Gà kia một trứng nở đà hai con Một mạch mà chảy hai dòng Đèn kia hai ngọn , em biết chong ngọn nào ? Có trăng rồi lại có sao Có bông hoa huệ , có đào Mĩ Thiên (Nhị Tiên ?) Bước xuống thuyền kêu bớ Kim Liên Kéo neo nhẹm nhẹm , Vân Tiên trao lời. |
| Tôi muốn giấu nhẹm mọi chuyện , bây giờ lại tung tóe ra. |
Tôi đã định ém nhẹm mọi chuyện , không ngờ trong bữa ăn tối anh Khánh lại lôi ra. |
| Phó chủ tịch UBND TP Rạch Giá mới đây đã bị tố cố tình ém nnhẹmcác văn bản chỉ đạo của cấp trên. |
| Bà Phạm Thị Đào (TP Rạch Giá) cho rằng , ông Nguyễn Văn Hôn Phó chủ tịch UBND TP Rạch Giá cố tình ém nnhẹmcác văn bản chỉ đạo của cấp trên về một số vụ việc liên quan đến công trình xây dựng của doanh nghiệp bà , gây khó khăn cho bà thời gian qua. |
* Từ tham khảo:
- nhen nhóm
- nhen nhúm
- nhèn nhẹt
- nhẹn
- nheo
- nheo