| nhảy nhót | đt. Nh Nhảy cà-tửng: Ăn rồi nhảy-nhót cho tiêu cơm // (B) Hoạt-động lố-lăng (lời chê của kẻ nghịch): Nhảy-nhót chớ làm nên trò gì! |
| nhảy nhót | - Nhảy lên, tỏ ý vui mừng: Chú bé nhảy nhót khi mẹ về. |
| nhảy nhót | I. đgt. 1. Nhảy tung tăng một cách vui vẻ: vừa đi vừa nhảy nhót trên đường làng. 2. Nh. Khiêu vũ: nghe nhạc nhảy nhót suốt đêm. |
| nhảy nhót | đgt Nhảy lên nhiều lần vì vui thích: Ai nấy reo hò, nhảy nhót (NgHTưởng). |
| nhảy nhót | đt. Nht. Nhảy có tỏ ý vui mừng. |
| nhảy nhót | .- Nhảy lên, tỏ ý vui mừng: Chú bé nhảy nhót khi mẹ về. |
| nhảy nhót | Cũng nghĩa như “nhảy”: Con chim nhảy-nhót trên cành. Vui mừng nhảy-nhót. |
| Lạch như con chim vành khuyên đẹp mã , nhảy nhót luôn chân , ai trông cũng muốn yêu. |
| Tuy ngày nào cũng bốn buổi chàng được trông thấy những trò đùa nhảy nhót của bầy thú nhanh nhẹn ấy , song đi chơi lang thang một mình , tư tưởng cũng lang thang không chú ý hẳn đến một sự việc gì. |
| Rồi , như con chim non , nhảy nhót chạy ra nắm lấy tay tôi mắng : Hôm nay cậu về muộn quá ! Cơm nước nguội cả rồi ! Câu trách cợt đùa , nàng cố lấy giọng đứng đắn để giống như lời người vợ trách chồng. |
| Trên ngọn đa tối sầm mà cơn gió cuồng vừa gào rú ghê người ban nãy , mấy con chim chào mào xôn xao chuyền cành nhảy nhót , hót líu lo. |
| Y như những con vật nằm thu mình một nơi trốn rét thấy nắng ấm trở về thì lại bò ra đenhảy nhótót kiếm ăn , anh cũng " sống " lại và thèm khát yêu thương thực sự. |
| Giới nghiêm cho có lệ , chứ một hai giờ sáng , nhiều nhà hàng , tiệm nước vẫn có khách túa vào , nhảy nhót ăn chơi , hả quá. |
* Từ tham khảo:
- nhảy nọc
- nhảy ổ
- nhảy sào
- nhảy tót
- nhảy vọt
- nhảy xa