| nhảy tót | - Nhảy lên cao, nhanh và gọn: Nhảy tót lên cây. |
| nhảy tót | đgt. Nhảy vù một cái lên chỗ cao một cách nhanh, gọn: nhảy tót lên xe. |
| nhảy tót | đgt Nhảy nhanh và gọn lên cao: Nhảy tót lên ô-tô, mở máy sình sịch (NgCgHoan). |
| nhảy tót | .- Nhảy lên cao, nhanh và gọn: Nhảy tót lên cây. |
| Những đứa kia đều đứng ở ngoài sân , nó nhâng nháo đi qua mọi người , nhâng nháo vào nhà , nhâng nháo nhìn Châu , rồi nhảy tót ra cửa kêu : “Cô dâu xinh Đ. |
| Năm toan cướp sấn cái ví đầy bạc kia thì người lính đã nhảy tót lên chiếc xe đạp dựa ở vỉa hè , phóng thẳng một mạch để lại sự ồn ào như chợ vỡ với đám đông nhớn nhác , trông theo. |
| Nó nhảy tót lên yên sau , ôm chặt lấy hông tôi , mặt mày hớn hở : Chú chở cháu đi mấy vòng cũng được ! Tôi chở Trà Long ngang qua trường huyện. |
| Những đứa kia đều đứng ở ngoài sân , nó nhâng nháo đi qua mọi người , nhâng nháo vào nhà , nhâng nháo nhìn Châu , rồi nhảy tót ra cửa kêu : "Cô dâu xinh Đ. |
| Chàng dế nọ nhảy tót sang lồng tôi. |
| Nó nhảy tót xuống nền nhà đùa nghịch với mấy quả hạt dẻ đang lăn lóc ở đó. |
* Từ tham khảo:
- nhảy xa
- nhảy xa va mạnh
- nhảy xổ
- nháy
- nháy mắt
- nháy nháy