| nhảy xổ | đgt. Nhảy thẳng, nhảy ùa đến một cách bất ngờ: từ đâu nhảy xổ đến. |
| nhảy xổ | đgt Nhảy mạnh và thẳng tới: Con chó vàng nhảy xổ ngay ra, há rộng cái mõm (Ng-hồng). |
Rồi máu ghen đưa lên , mợ hăng hái nnhảy xổlại tát Trác túi bụi vào mặt mũi. |
Trác vừa nói ngắt lời , mợ phán nhảy xổ ngay lại nắm lấy thằng Quý : Ừ thì bà ác ! Đã mang tiếng ác , thì bà ác một thể. |
| Mợ phán thấy nàng nằm có vẻ thảnh thơi trên võng , vội từ ngoài mái hiên nhảy xổ lại lay chiếc võng. |
Bỗng Loan nhảy xổ , níu vào cửa xe thò đầu ra ngoài , vừa lúc mặt người đó hiện ra dưới ánh đèn. |
Thấy người đàn ông níu tóc người đàn bà và ấn đầu nàng vào cột đèn điện , Chương nhảy xổ lại đưa tay gạt hai bên ra , hỏi : Sao vậy ? Sao lại đánh người ta thế ? Người đàn bà quấn tóc lại , vừa hổn hển : Thưa ông... thằng khốn nạn... nó đánh tôi. |
Đó là lời đáp lại của cô Tuyết , khiến người đàn ông nhảy xổ toan đánh nữa. |
* Từ tham khảo:
- nháy mắt
- nháy nháy
- nháy nháy
- nhạy
- nhạy bén
- nhạy cảm