| nháy | đt. Chớp mắt, nhắm rồi mở ra liền, việc làm thường-thường để lau tròng mắt sau khi mở lâu: Ngó không thấy nháy mắt // C/g Láy, (R) a) nheo một mắt để ra hiệu: Nó nháy tôi theo // b) Chớp nhiều lần: Sao nháy, đèn nháy // (B) Thật lẹ: Mau như nháy; làm nhấp-nháy; Thảm kiếp sống ta như mắt nháy Phú Xích-bích. |
| nháy | - đg. 1 (Mắt) nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa. 2 Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn. 3 Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường. 4 (kng.). Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác. 5 (kng.; id.). Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh. // Láy: nhay nháy (ý liên tiếp). |
| nháy | đgt. 1. (Mắt) nhắm lại rồi mở mắt ngay: mắt nháy liên tục. 2. Nháy mắt để ra hiệu: Bọn chúng nháy nhau để chuồn. 3. Loé, chớp sáng rồi tắt ngay một cách liên tục: ánh lửa hàn nháy sáng o nháy đèn pin. 4. Chụp ảnh: phó nháy o nháy cho tấm hình. |
| nháy | đgt 1. Chớp mắt: Anh ấy có tật hay nháy mắt. 2. Ra hiệu bằng mắt: Đôi tình nhân nháy nhau giữa đám đông; Ông ấy nháy người bạn đừng nói nữa, sợ mất lòng người nghe. |
| nháy | 1. dt. Cái chớp mắt. 2. đt. Chớp mắt: Nháy ba bốn cái. Ngr. Chớp: Đèn nháy bên sông. 3. Ra hiệu bằng cái chớp mắt: Vừa nói vừa nháy bạn. |
| nháy | .- đg. 1. Chớp mắt: Nháy luôn mấy cái. 2. Bừng sáng rồi lại tắt đi, nhiều lần: Đèn nháy. 3. Ra hiệu bằng mí mắt: Nháy cho ông bạn ngừng nói để khỏi lộ bí mật. |
| nháy | Một cái chớp mắt. |
| nháy | 1. Chớp mắt: Nháy mắt một cái. Nghĩa rộng: Chớp đi chớp lại nhấp-nhoáng: Đèn nháy. Điện nháy. Văn-liệu: Chớp đông nhay-nháy, gà gáy thì mưa (T-ng). 2. Ra hiệu bằng mi mắt: Nháy gái. Nháy người bên cạnh. |
| Tuy không thích gì đứa bé , chàng cũng nháy mắt nhìn lại nó để làm thân , ngay lúc ấy chàng nhận thấy mình tầm thường và cuộc ái tình của chàng với Thu cũng tầm thường. |
Sợ đứng đấy gặp người quen , Thu nháy mắt làm hiệu bảo Trương theo mình lên gác. |
| Thấy Cận đương đứng nói chuyện với Loan và Dũng , Thái gọi Cận lại để ngỏ cho biết : Anh Cận lại đây , chỗ nầy xem chừng nhiều cá , phao nhấp nháy luôn. |
| Lạch trông thấy Ngẩu , mỉm cười , nhắm một bên mắt lại , nháy mắt chế giễu quen như độ còn ở nhà. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
| Nàng lim dim cặp mắt nháy Chương : Đấy , anh coi , anh không yêu em sao được ?... Nhưng lại ăn cơm đã. |
* Từ tham khảo:
- nháy nháy
- nháy nháy
- nhạy
- nhạy bén
- nhạy cảm
- nhắc