| nhắc | đt. C/g Nhấc, nâng lên, đỡ lên: Cân-nhắc, cất-nhắc, nhắc ghế mời khách: nhắc cái bàn lên kê lại // Tăng lên: Giá hàng nhắc lên cao // Gợi lại cho người ta nhớ: Nhắc chuyện cũ; Nó có quên thì nhắc giùm; Nghe chim như nhắc tấm lòng thần-hôn (K). |
| nhắc | - 1 đgt., đphg Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác. - 2 đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo: nhắc bài cho bạn nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo: nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu: mẹ thường nhắc đến anh. |
| nhắc | đgt. Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác. |
| nhắc | đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo: nhắc bài cho bạn o nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo: nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn o nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu: Trẻ thường nhắc đến anh. |
| nhắc | đgt 1. Nói cho người ta nhớ một chuyện cũ: Nhắc lại cuộc gặp nhau trước kia. 2. Nói nhỏ để giúp người đọc bài hoặc người diễn kịch nhớ lại phần đã học: Thầy giáo phê bình anh đã nhắc bạn khi đọc bài. 3. Nói để người ta nhớ làm việc gì: Nhắc con đến nhà thầy giáo. 4. Nói đến vì nhớ: Mẹ tôi nhắc đến anh luôn. |
| nhắc | đgt (cn. Nhấc) 1. Nâng cao lên: Nhắc bổng thằng bé lên. 2. Tăng lên: Nhắc giá hàng. 3. Đưa lên địa vị cao hơn: Ông chủ tịch đã nhắc anh ấy lên chức chánh văn phòng. |
| nhắc | đt. 1. Nâng lên: Nhắc ghế mời khách ngồi. Hai chân đạp xuống nâng nâng nhắc, Một suốt đâm ngang thích thích mau (H.x.Hương) // Nhắc bổng. Ngb. Giúp đỡ cho được lên bực cao: Mới làm việc nhưng được nhắc lên bực cao rồi. 2. Nói chừng cho người ta nhớ: Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn (Ng.Du) // Người nhắc, người ngồi cạnh sân khấu trong buồng để nhắc chừng câu nói cho các người đóng trò. Nhắc đến, nhắc tới, nht. Nhắc. Nhắc lại. |
| nhắc | .- đg. 1. Nâng cao lên: Nhắc tấm phản lên. 2. Nh. Cất nhắc. Đưa lên địa vị cao. 3. Tăng lên: Giá hàng có hơi nhắc. |
| nhắc | .- đg. 1. Cg. Nhắc lại. Nói lại cho người ta nhớ một việc gì: Nhắc câu chuyện cũ. 2. Nói nhỏ để giúp người đọc bài hoặc người diễn kịch nhớ lại những phần đã học. |
| nhắc | I. 1. Nâng lên: Nhắc cái ghế ra chỗ khác. Nghĩa bóng: giúp đỡ cho người ta được thăng tấn: Nhắc cho lên làm quan. Văn-liệu: Nhắc cân phúc tội rút vòng vần xoay (Nh-đ-m). 2. Tăng lên, cao lên: Hàng đã nhắc giá. Gạo đã nhắc giá. II. Nói lại cho người ta nhớ: Nhắc lại chuyện cũ. Văn-liệu: Nghe chim như nhắc tấm lòng thần-hôn (K). |
| Không phải là bà cân nnhắc, so sánh ông phán với bác xã Tạc. |
| Cần phải cân nnhắclời ăn tiếng nói cho thành thạo , dễ nghe. |
Những câu đó , nàng nghe mẹ nnhắcđi nhắc lại đến mấy mươi lần , và nay như đã thuộc lòng , không quên một nhời. |
Tự nhiên nàng nói dằn hai tiếng " ngon lạ " , tuy nàng không định ý nhắc lại hai tiếng mà Trương vừa dùng đến. |
Câu nói của Thu làm cho Trương giật mình : có lẽ Thu muốn nhắc chàng đến câu mời hôm nọ , thế mà chàng đã đến , tuy câu mời rõ ràng chàng không nghe thấy. |
Hợp định nhắc đến đám ma để nói cho Trương biết ông cậu mắc bệnh đau đớn , khổ sở đã hơn mười năm nay , cái chết là một sự thoát nợ cho ông ta và cả họ. |
* Từ tham khảo:
- nhắc nhỏm
- nhắc cò cò
- nhắc nhở
- nhắc nhủ
- nhắc vở
- nhăm