| nhạy bén | tt. Sắc bén, tinh nhanh, nắm bắt và thích ứng kịp thời, chính xác nhân tố mới, yêu cầu mới: nhạy bén về thời cuộc. |
| nhạy bén | tt Có khả năng nắm bắt nhanh và thích ứng mau lẹ: Nhạy bén với tình hình chính trị. |
| Giá ông có thể hiểu hết được mình , biết rõ những điều quấy nhiễu giấc ngủ mình , biết rõ cái gì khiến cơn hoạn nạn hiểm nghèo của đời ông , ông lại thiếu hẳn sự nhạy bén trong phản ứng , sự quyết định lúc lựa chọn , sự sáng tỏ đen trắng giữa căm thù và ngưỡng mộ. |
| Khúc rốn vô hình nối liền thân thể cậu với mẹ , khúc rốn giúp cậu tiếp được của mẹ sức xúc động nhạy bén đối với thời tiết ; lòng đam mê cây cỏ , đồi núi , sông biển , chim chóc ; sự vụng dại đáng thương hại trước những sự việc cụ thể thực tế ; trí tưởng tượng lãng mạn muốn cái gì cũng tới cùng đỉnh ; khúc rốn ấy đứt lìa đột ngột nên cậu không thấy đau đớn. |
| Tuổi hai mươi sung mãn , lòng tuân phục của đám đông , khả năng nhạy bén trước các việc quân , và sâu xa hơn nữa , ước vọng thầm kín phi ngựa trên đồng bằng , cưỡi thuyền vượt sóng biển cả , bấy nhiêu tác động ấy đã khiến Huệ mạnh dạn bênh vực ý kiến của mình. |
| Nhưng như người ta thường nói : " Có gió bão mới biết được cây cứng " , biện Nhạc có những khả năng thích nghi , nhạy bén và quyết đoán nhanh chóng , nên lớn kịp với đòi hỏi. |
| Không thế thì ta lên đây làm gì , thà nhẫn nhục đi thu thuế cho quan phủ ! nhạy bén ý thức được những ràng buộc đó , biện Nhạc đã tránh được những sai lầm trầm trọng. |
| Sự nhạy bén trước thực tế và hiểu biết tường tận đường đi , trạm dịch , bến đò , khí hậu , sản vật ở mọi nơi khắp phủ Qui Nhơn đã khiến cho đội nghĩa quân này mau chóng trở thành nòng cốt của lực lượng , đa số về sau trở thành những nhân vật quan trọng của phong trào khởi nghĩa , làm nên một giai đoạn lịch sử hào hứng tuy phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- nhắc
- nhắc
- nhắc chừng
- nhắc nhỏm
- nhắc cò cò
- nhắc nhở