| nháy mắt | đt. Nh Nháy: Chớp-nhoáng bóng loan vừa nháy mắt, Trêu-người cắc-cớ hỡi ông Tơ (NT) // trt. Chớp-nhoáng, nhanh-chóng, thấy đó liền mất: Trong nháy mắt. |
| nháy mắt | I. dt. Khoảng thời gian rất ngắn, tựa hồ như chỉ trong một chớp mắt: Cứ yên chí, trong nháy mắt là xong thôi. |
| nháy mắt | đgt Chớp mắt: Vì có bụi vào mắt, cứ phải nháy mắt. dt Một thời gian rất ngắn: Bay tưởng nuốt ta trong nháy mắt (X-thuỷ); Chỉ trong nháy mắt, Ngô Thời Nhiệm thảo xong thư (NgHTưởng). |
| Tuy không thích gì đứa bé , chàng cũng nháy mắt nhìn lại nó để làm thân , ngay lúc ấy chàng nhận thấy mình tầm thường và cuộc ái tình của chàng với Thu cũng tầm thường. |
Sợ đứng đấy gặp người quen , Thu nháy mắt làm hiệu bảo Trương theo mình lên gác. |
| Lạch trông thấy Ngẩu , mỉm cười , nhắm một bên mắt lại , nháy mắt chế giễu quen như độ còn ở nhà. |
Nhưng thưa cô , cho tôi hỏi anh Minh bây giờ ở đâu ? Anh ấy đi biệt tăm biệt tích từ ba hôm nay rồi ! Mà tôi sợ anh ấy chẳng còn trở về nữa đâu ! Xoay sang chuyện khác , Mạc nháy mắt mỉm cười nói : Vợ anh Minh đẹp nhỉ ? Sao cô biết vợ anh Minh ? Mạc làm ra vẻ thành thạo : Tôi còn lạ gì vợ anh Minh ! Tôi còn biết nhiều chuyện bí mật vô cùng hấp dẫn nữa kia ! Thấy Mạc không để ý gì đến câu hỏi của mình lại đi nói toàn những chuyện vơ vẩn không đâu vào đâu , Văn bắt đầu cảm thấy sốt ruột : Nhưng tôi cần gặp anh Minh có việc cần ! Vậy nhờ cô làm ơn mời anh ấy xuống đây. |
| Mạc nháy mắt nói với Văn : Thú nhỉ ?... Thế mà cứ giấu giếm mãi ! Văn đỏ mặt tức giận định bỏ sang toa xe khác thì Mạc tinh ranh giữ chàng lại hỏi : Đưa nhau đi nghỉ mát ở đâu đấy ? Văn cau mặt cự lại : Đừng có nói bậy ! Chị Minh đấy ! Mạc phá lên cười nói : Thì ai còn lạ gì cô hàng hoa xinh đẹp kia. |
| Diên đứng nép mình vào cửa hàng nước , nhìn sang bên kia phố : một đám thợ chen nhau trong cổng nhà máy đi ra , người nào cũng có dáng mỏi mệt ; cái ánh sáng buổi trưa mùa đông tuy mờ sạm cũng đủ làm cho họ nhấp nháy mắt và đưa tay lên che , như những người vừa bước trong bóng tối ra. |
* Từ tham khảo:
- nháy nháy
- nhạy
- nhạy bén
- nhạy cảm
- nhắc
- nhắc