| nhảy ổ | đt. Nhảy lên các chỗ cao đặng tìm chỗ đẻ: Gà nhảy ổ. |
| nhảy ổ | đgt. Nhảy tìm ổ để đẻ; sắp đẻ trứng: Gà nhảy ổ. |
| nhảy ổ | đgt Nói gà mái tìm ổ để đẻ: Hôm nay con gà mái nhảy ổ sớm quá. |
| Trả lời câu hỏi vì sao chọn thành phố Đà Nẵng làm điểm dừng chân , họa sĩ Vũ Trọng Thuấn nói : Tôi như một con gà chơi nhởi kiếm ăn khắp nơi nhưng dứt khoát khi đến kỳ nnhảy ổthì phải chọn cho mình một nơi chốn vừa ý để sinh nở. |
* Từ tham khảo:
- nhảy tót
- nhảy vọt
- nhảy xa
- nhảy xa va mạnh
- nhảy xổ
- nháy