| nhảy vọt | đt. Nhảy dựng lên thật lẹ: Nhảy vọt lên để tránh ngọn tảo-đường // (B) Tăng lên thật cao: Nghe lộn-xộn ở Trung-đông, gian-thương cho giá dầu hoả nhảy vọt kinh-khủng. |
| nhảy vọt | - đgt, trgt Nhảy mạnh lên cao: Bước vào giai đoạn phát triển nhảy vọt (VNgGiáp); Chắc chắn thế kỉ 21 có những bước nhảy vọt (LKPhiêu). |
| nhảy vọt | Nh. Bước nhảy vọt. |
| nhảy vọt | đgt, trgt Nhảy mạnh lên cao: Bước vào giai đoạn phát triển nhảy vọt (VNgGiáp); Chắc chắn thế kỉ 21 có những bước nhảy vọt (LKPhiêu). |
| nhảy vọt | .- Lên cao một cách đột ngột: Phong trào sản xuất nhảy vọt. |
| Phải công nhận Kỳ thính tai thiệt , đang nhậu trước hiên bên kia mà nghe kêu cứu bên này là nhảy vọt qua hàng rào. |
| Giá lan gió nhảy vọt từng giờ. |
| Trong giai đoạn Đại nhảy vọt , nước Nhật chuyển mình nhanh chóng và dồn toàn lực cho các ngành công nghiệp như luyện kim , hóa học. |
| Theo bảng xếp hạng VNR500 Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam do Vietnam Report công bố hôm nay , Tập đoàn Vingroup đã có bước nnhảy vọtngoạn mục từ vị trí thứ 5 vào năm ngoái và đánh bật Ô tô Trường Hải để soán ngôi doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam năm 2017. |
| Như vậy , các người đẹp cũng sẽ có bước nnhảy vọtvề kỹ năng sống và mở rộng cơ hội thành đạt trong sự nghiệp khi đã có danh hiệu cao quý. |
| Bạn ấy đưa ra một số danh sách các công ty giống đang khống chế thế giới , lợi nhuận tăng lên nnhảy vọtvà can thiệp sâu vào nền nông nghiệp của các quốc gia. |
* Từ tham khảo:
- nhảy xa va mạnh
- nhảy xổ
- nháy
- nháy mắt
- nháy nháy
- nháy nháy