| nhát gừng | dt. Miếng gừng thái mỏng: Thêm ba nhát gừng vô thang thuốc // trt. (B) Rời-rạc, không suôn-sẻ trơn-tru: Đọc nhát-gừng, nói nhát gừng. |
| nhát gừng | - 1. d. Miếng gừng mỏng cắt ra. 2. ph.Từng tiếng một, không liên tiếp: Đọc nhát gừng. |
| nhát gừng | tt. (Nói năng) rời rạc, ngắt quãng ngắn và liên tục, tỏ ý chán chuyện: trả lời nhát gừng. |
| nhát gừng | trgt Từng tiếng một, không liên tiếp: Đọc nhát gừng; Trả lời nhát gừng. |
| nhát gừng | .- 1. d. Miếng gừng mỏng cắt ra. 2. ph.Từng tiếng một, không liên tiếp: Đọc nhát gừng. |
| nhát gừng | Một miếng gừng bởi dao cắt ra. Nghĩa bóng: Tiếng nói rời-rạc không liên tiếp nhau: Đọc nhát gừng. |
| Cho đến lúc hai chức sắc lấy cớ bận việc quan về trước , chỉ còn những câu trao đổi nhát gừng , khách sáo , rời rạc , vô nghĩa. |
| Ông không quen ai nhiều , nên câu chuyện chỉ nhát gừng , gượng gạo. |
| Nếu không muốn cầu kỳ , cá rô ron nấu với rau cải , bỏ mânhát gừng`ng , ăn cũng sướng khẩu cái lạ thường. |
Chồng thị nhát gừng : Mỗi con mỗi của thêm giàu. |
| Một nhúm bánh phở ; một ít hành hoa thái nhỏ , điểm mấy ngọn rau thơm xanh biêng biếc ; mấy nhát gừng màu vàng thái mướt như tơ ; mấy miếng ớt mỏng vừa đỏ màu hoa hiên vừa đỏ sẫm như hoa lựu... ba bốn thứ màu sắc đó cho ta cái cảm giác được ngắm một bức họa lập thể của một họa sĩ trong phái văn nghệ tiền tiến dùng màu sắc hơi lố lỉnh , hơi bạo quá , nhưng mà đẹp mắt. |
| Hà Lan hỏi , tôi trả lời nhát gừng. |
* Từ tham khảo:
- nhát nhúa
- nhát như cáy
- nhát như thỏ đế
- nhạt
- nhạt nhão
- nhạt nhẽo