Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhát hít
tt. Rất nhát, hay sợ ma và kẻ nghịch:
Bộ nhát hít mà nói phách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhát hít
tt.
Rất nhát:
Thằng bé nhát hít.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhát như cáy
-
nhát như thỏ đế
-
nhạt
-
nhạt nhão
-
nhạt nhẽo
-
nhạt nhùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồn nãy , nó ngỡ mình đưa nó đi giết nên nó chết giấc đó !
Thì thứ đó mà gan góc mẹ gì ! Có tài chỉ chọc chớ
nhát hít
thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhát hít
* Từ tham khảo:
- nhát như cáy
- nhát như thỏ đế
- nhạt
- nhạt nhão
- nhạt nhẽo
- nhạt nhùng