| nhang khói | dt. Nhang đốt ra khói: Thờ-phượng gì mà không nhang khói chi cả // đt. C/g Hương khói, thờ-phụng, cúng quải: Sợ chết rồi không ai nhang khói cho. |
| nhang khói | dt. Hương khói: nhang khói phụng thờ. |
| nhang khói | dt Sự cúng bái: Chăm nom nhang khói trong chùa. |
| nhang khói | dt. Nhang và khói; ngb. Cúng vái. |
Ai về nhắn nhủ ông sư Đừng nhang khói nữa mà hư mất đời. |
| Huệ liếc nhìn cái bàn thờ một lần nữa , trước khi quay hỏi Lãng : Sao không có nhang khói gì cả ? Em thì không ưa ngay từ đầu. |
| chị An nói tội nghiệp , bà cụ chết thảm , chỉ còn một mình anh Lợi lo nhang khói thôi nên xin phép cha em cho đặt bàn thờ. |
| Những ngày tết trước , ở đất Bắc xa xưa , dươnhang khóiói chùa Trấn Vũ , đền Ngọc Sơn , hay là đền Bạch Mã , tôi đã trông thấy người ta lễ thành khẩn , lễ xuýt xoa và cảm thấy lòng thích thú vì thấy người ta tin tưởng. |
| Để củng cố nhận định cho chắc ta tìm kiếm trong căn nhà chiếc bàn thờ nhang khói nhưng không thấy. |
| Từ đó đang lan toả một hương thơm của nhang khói vừa tinh khiết vừa thiêng liêng. |
* Từ tham khảo:
- nhang tàn khói lạnh
- nhàng nhàng
- nhãng
- nhãng quên
- nhãng trí
- nhanh