| nhận xét | đt. Xét-nét rành-rẽ để hiểu: óc nhận-xét; biết nhận-xét. |
| nhận xét | - Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì. |
| nhận xét | I. đgt. Đưa ra ý kiến xét đoán, đánh giá về một đối tượng: nhận xét tác phẩm văn học o nhận xét hoàn toàn chính xác. II. dt. Điều nhận xét, xét đoán đánh giá: ghi nhận xét vào học bạ o nêu ra một vài nhận xét. |
| nhận xét | đgt Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì: Nhận xét cán bộ không nên chỉ xét ngoài mặt (HCM). |
| nhận xét | bt. Tìm cách hiểu, xem xét. |
| nhận xét | .- Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì. |
Nhà đồn làm trên đỉnh đồi cao rộng rãi mát mẻ , các hội viên đi từ sáng đã thấy mỏi mệt , ông chủ liền mời lên mở rượu giải khát , rồi làm việc : trí nhận xét các hội viên cũng theo hơi cháo ám mà tiêu tán đi hết ; đến khi sâm banh nổ , thời chẳng chút áy náy rằng đã làm một việc bất công. |
Song ta nhận xét thấy hai điều này : Chung quanh nhà chàng tuy có vườn , nhưng tuyệt nhiên không trồng một cây hoa , và trong các phòng quét vôi màu xanh thắm và màu đỏ sẫm , không treo một bức tranh nhỏ. |
| Chàng reo lên : Ồ ! Hay thật ! Mình có óc nhận xét thật hay ! Phải rồi , giống con thoi đấy mình ạ ! Liên bỗng tỏ ra nũng nịu : Nhưng bây giờ thì em thấy lạnh quá rồi. |
| Nhưng trái với sự suy đoán của Minh , Liên chỉ đến gần hỏi han một cách thật nhỏ nhẹ : Công việc bận lắm phải không mình ? Phải , bận lắm ! Liên chán nản vì nhận xét thấy chồng như chẳng còn chút thiết tha gì đến mình nữa , đến nỗi một lời âu yếm vui vẻ chàng cũng chẳng buồn nói. |
| Ngay cả những bài thơ ngắn của Minh cũng được Văn đề cập đến , phê bình nhận xét và khen ngợi một cách thật là tỉ mỉ. |
Rồi Văn thuật lại hết mọi điều chàng đã nhận xét được trong sự hoán cải tâm hồn của Minh , từ tư tưởng cho đến tính tình. |
* Từ tham khảo:
- nhâng nhâng
- nhấp
- nhấp
- nhấp giọng
- nhấp nha nhấp nháy
- nhấp nha nhấp nhô