| nhấp giọng | - Uống ít một để khỏi khô cổ. |
| nhấp giọng | đgt. Uống chút nước cho đỡ khô cổ: nhấp giọng vài hớp nước. |
| nhấp giọng | đgt Uống một ít để khỏi khô cổ: Ông ấy nhấp giọng trước khi phát biểu. |
| nhấp giọng | .- Uống ít một để khỏi khô cổ. |
Hắn phải nói ngay : Làm gì mà nóng thế ! Để người ta còn nhấp giọng nào. |
| Hương trà mong manh lan đầy miệng chén , thầy Lành vừa nhấp giọng , thì Phú đã nhoài người , chén trà sóng sánh , nước xanh tràn vào áo thầy. |
| Ông Cả Phát chẹp chẹp miệng rồi mới nhấp giọng. |
| Thầy đồ vừa nhấp giọng , đã ngỡ ngàng nhận ra hương hoa sói đang tỏa đầy trong miệng chén. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nha nhấp nhô
- nhấp nha nhấp nhổm
- nhấp nhá
- nhấp nháng
- nhấp nhánh
- nhấp nháy