| nhấp nháy | đt. C/g Hắp-háy, cử-động liền liền mí mắt: Nhấp-nháy cho nước mắt tống trôi hột hạt) bụi ra // trt. Thật lẹ, trong nháy mắt: Mau nhấp-nháy. |
| nhấp nháy | - đg. 1. Nói mắt mở nhắm liên tiếp: Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn. 2. Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ: Ngọn đèn nhấp nháy. |
| nhấp nháy | đgt. 1. (Mắt) nhắm lại rồi mở ra liên tiếp: mắt nhấp nháy vì bị chói. 2. Lóe sáng rồi tắt liên tiếp: ánh đèn hiệu nhấp nháy. |
| nhấp nháy | đgt, trgt 1. Nói ánh sáng lúc mờ lúc tỏ: Ngọn đèn nhấp nháy; Đèn phố nhấp nháy bật (NgHTưởng). 2. Nói mắt liên tiếp mở rồi lại nhắm: Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy. |
| nhấp nháy | đt. Nói con mắt chớp, mở ra nhắm lại liền liền: Đôimắt nhấp nháy. Ngr. Lấp-lánh: Sao nhấp-nháy trên trời. |
| nhấp nháy | .- đg. 1. Nói mắt mở nhắm liên tiếp: Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn. 2. Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ: Ngọn đèn nhấp nháy. |
| nhấp nháy | 1. Nói con mắt chớp luôn-luôn: Con mắt nhấp nháy. 2. Nói về ánh sáng vụt tỏ, vụt mờ, không nhất-định: Ngọn đèn nhấp-nháy. |
| Thấy Cận đương đứng nói chuyện với Loan và Dũng , Thái gọi Cận lại để ngỏ cho biết : Anh Cận lại đây , chỗ nầy xem chừng nhiều cá , phao nhấp nháy luôn. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
Nằm lại một mình , Hồng nhìn qua cửa kính ra cảnh trời gần tối hẳn : Lác đác , nhấp nháy vài ba ngôi sao , ánh sáng lờ mờ ra run run. |
| Qua khe lá của cành bàng ngàn sao vẫn lấp lánh ; một con đom đóm bám vào dưới mặt lá , vùng sáng nhỏ xanh nhấp nháy rồi hoa rụng xuống vai Liên khe khẽ , thỉnh thoảng từng loạt một. |
| Diên đứng nép mình vào cửa hàng nước , nhìn sang bên kia phố : một đám thợ chen nhau trong cổng nhà máy đi ra , người nào cũng có dáng mỏi mệt ; cái ánh sáng buổi trưa mùa đông tuy mờ sạm cũng đủ làm cho họ nhấp nháy mắt và đưa tay lên che , như những người vừa bước trong bóng tối ra. |
| Khi thấy chàng đi qua , chúng đưa những cặp mắt bẩn thỉu nhấp nháy nhìn , và chùi tay giây bùn vào bắp chân. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhính
- nhấp nhoáng
- nhấp nhỏm
- nhấp nhô
- nhấp nhổm
- nhấp nhứ