| nhấp | trt. Chớp, thoạt mờ thoạt tỏ thật lẹ // Thoạt trồi thoạt sụt; lưỡng-lự. |
| nhấp | đt. C/g Xấp, dùng mũi kéo cắt một đường ngắn: Nhấp một đường, nhấp khuy áo. |
| nhấp | - đg. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt: Nhấp khăn mặt. |
| nhấp | đgt. Uống từng chút một, với những hớp ở đầu môi để nếm vị: nhấp vài ngụm rượu. |
| nhấp | Nh. Dấp nước. |
| nhấp | đgt 1. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt: Nhấp khăn mặt. 2. Uống một ít chất lỏng: Đồng chí nhấp tạm một chút cho đỡ khô giọng (NgKhải). |
| nhấp | đt. Nht. Nhấp: Môi chưa nhấp cạn mạch sầu đã tuôn (H.m.Tử) |
| nhấp | .- đg. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt: Nhấp khăn mặt. |
| Thấy Cận đương đứng nói chuyện với Loan và Dũng , Thái gọi Cận lại để ngỏ cho biết : Anh Cận lại đây , chỗ nầy xem chừng nhiều cá , phao nhấp nháy luôn. |
| Chàng định vào lễ nhưng thấy Thuận nói có ý nhấp nhổm , chàng tức mình cầm đũa bắt đầu ăn ngay. |
Bỗng tự nhiên trời nắng to , những cây trên đồi gió thổi vào như múa như reo , lá cây nhấp nháy ánh sáng như vui mừng đón chàng , giục chàng dấn bước để được gặp người mà chàng phải xa cách đã hơn sáu tháng nay. |
Anh Chương ! Suỵt , im ! Chương vừa thấy cái phao nút chai nhỏ động đậy nhấp nhô. |
| Hoa Xoan Tây chàng trông thấy đỏ thắm hơn ; hoa Hoàng Lan chàng ngửi thấy thơm ngát hơn ; những hoa Sen trắng , hồng nhấp nhô trên mặt nước , chàng tưởng tượng ra trăm nghìn nụ cười hàm tiếu thiên nhiên. |
| Rải rác , nhấp nhô những tia lửa thuyền nằm ngủ trên dòng nước đen. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nha nhấp nháy
- nhấp nha nhấp nhô
- nhấp nha nhấp nhổm
- nhấp nhá
- nhấp nháng
- nhấp nhánh