| nhâng nháo | tt. Lấc-cấc, thiếu lễ-độ: Bộ nhâng-nháo; Nhâng-nháo như cáo bắt gà. |
| nhâng nháo | - Lấc cấc, không có lễ độ: Thái độ nhâng nháo. |
| nhâng nháo | tt. Ngông nghênh, vênh vang, coi thường tất cả mọi người chung quanh: mặt mũi nhâng nháo o ăn nói nhâng nháo. |
| nhâng nháo | tt, trgt Không có lễ độ; Lấc cấc: Nhâng nháo như cáo vào chuồng lợn(tng). |
| nhâng nháo | .- Lấc cấc, không có lễ độ: Thái độ nhâng nháo. |
| nhâng nháo | Trỏ bộ lấc-cấc không giữ lễ-độ: Thằng bé này vào đâu cũng nhâng-nháo. Văn-liệu: Nhâng-nháo như cáo vào chuồng lợn (T-ng). |
| Những đứa kia đều đứng ở ngoài sân , nó nhâng nháo đi qua mọi người , nhâng nháo vào nhà , nhâng nháo nhìn Châu , rồi nhảy tót ra cửa kêu : “Cô dâu xinh Đ. |
| Những đứa kia đều đứng ở ngoài sân , nó nhâng nháo đi qua mọi người , nhâng nháo vào nhà , nhâng nháo nhìn Châu , rồi nhảy tót ra cửa kêu : "Cô dâu xinh Đ. |
Đôi khi Quế muốn tặc lưỡi , thôi thì chịu nhịn đi tí , nhưng cứ tối đi làm về thấy một đứa con trai nhâng nháo bật dậy từ giường mình Quế lại không chịu nổi. |
* Từ tham khảo:
- nhấp
- nhấp
- nhấp giọng
- nhấp nha nhấp nháy
- nhấp nha nhấp nhô
- nhấp nha nhấp nhổm