| nhân sinh | - Sự sống của con người. |
| nhân sinh | dt. Cuộc sống con người: nghệ thuật vị nhân sinh. |
| nhân sinh | dt (H. nhân: người; sinh: sống) Cuộc sống của người ta: Cuộc nhân sinh bảy, tám, chín, mười, mươi, mười lăm trẻ, năm mươi già không kể (NgCgTrứ); Một nghệ thuật rộng rãi, lấy nhân sinh làm chủ nghĩa (ĐgThMai). |
| nhân sinh | dt. Đời người, sự sống của đời người: Nghệ thuật vị nhân-sinh. // Nhân sinh quan, quan-niệm đối với đời người. Nhân sinh triết-lý. |
| nhân sinh | .- Sự sống của con người. |
| nhân sinh | Sự sống của đời người: Cái quan-niệm về cuộc nhân-sinh. |
| Hai truyện của châu Phi : Sự tích hồ I kim ba của người Hay a giải thích nguyenhân sinhinh ra hồ là do thần Nước trừng phạt sự tò mò của phụ nữ. |
Sự tích hồ Ki vu của người Công gô (Congo) giải thích nguyên nhân sinh ra hồ là do thần trừng phạt người đàn bà không giữ bí mật. |
| Một thức ăn mà có lúc thay đổi được cả nhân sinh quan của người ta , âu cũng là một cái lạ ít khi thấy vậy. |
| Một nhà văn khác : "Kiếp nhân sinh nghiêm chỉnh một cách rầu rĩ". |
| Cũng là một giọt máu sinh đôi mà sao ông Cử Cả và ông Cử Hai không giống nhau lấy mảy may ,từ quan niệm nhân sinh cho đén nhất cử nhất động nhỏ nhặt hàng ngày. |
| Người có hoa tay ,thêm được chút tâm hồn lãng tử ,nên ông Cử Hai sống cuộc đời mình như người ta chơi chơi vậy thôi ;Người ấy thật là một người không có lấy một giây phút trịnh trọng đối với nhân sinh. |
* Từ tham khảo:
- nhân sinh triêu lộ
- nhân số
- nhân suất
- nhân sự
- nhân tài
- nhân tài bối xuất