| nhân số | - Số người: Kiểm điểm nhân số. |
| nhân số | dt. Tổng số người trong một đơn vị: kiểm điểm nhân số. |
| nhân số | dt (H. nhân: người; số: số đếm) Số người ở một nơi: Nhân số trong một hộ. |
| nhân số | dt. Số người. |
| nhân số | .- Số người: Kiểm điểm nhân số. |
| nhân số | Số người: Kiểm-điểm nhân-số. |
Chị Dậu ứa nước mắt nói cho mụ Cửu biết rằng bà ấy là ân nhân số một trong đời mình sau khi chị đã nhanh nhảu ra đón cái Tỉu và cảm ơn bà lão một cách thành thật và cảm động. |
Chnhân sốố vàng bị mất , bà Năm Góp , kéo bạn bè vây kín cổng nhà Tư Hậu. |
| Buộc Tiến phải bồi thường trách nhiệm dân sự cho nhà nạn nnhân sốtiền 26 triệu đồng. |
| Trả lời vấn đề trên , Thiếu tướng Đoàn Duy Khương cho biết , trong 6 tháng đầu năm 2016 , Thanh tra TP đã chuyển sang cho Công an TP điều tra làm rõ vi phạm pháp luật của một số đơn vị , trong đó điển hình là doanh nghiệp tư nnhân số1 Điện Biên do ông Lê Thanh Thản làm chủ tịch. |
| Cleopatra thường tắm hàng ngày với sữa lừa pha cùng mật ong tươi và dầu hạnh nhân.Đây là cách làm đẹp hiệu quả của mỹ nnhân số1 thời cổ đại. |
| Nhưng nếu phân tích kỹ hơn thì chính năng lực của mặt trận tấn công mới là nguyên nnhân số1 đẩy Quỷ đỏ vào tình trạng không ổn hiện tại. |
* Từ tham khảo:
- nhân sự
- nhân tài
- nhân tài bối xuất
- nhân tạo
- nhân tâm
- nhân tâm nan trắc