| nhân sự | - d. 1. Cuộc sống nói chung của con người: Cái gương nhân sự chiền chiền (CgO). 2. Thuộc cán bộ, công nhân viên: Phòng nhân sự; Vấn đề nhân sự. |
| nhân sự | dt. 1. Việc người, việc đời. 2. Việc bố trí, sắp xếp, quản lí con người trong một cơ quan, tổ chức: vấn đề nhân sự o bố trí nhân sự chưa hợp lí. |
| nhân sự | dt (H. nhân: người; sự: việc) 1. Việc đời người: Ngẫm nhân sự cớ chi ra thế, sợi xích thằng chi để vướng chân (CgO). 2. Công tác quản lí nhân viên trong một cơ quan: Anh ấy phụ trách phòng nhân sự. |
| nhân sự | dt. Việc người đời: Người ta nên sửa đổi nhân sự mà không nên chán nhân sự. |
| nhân sự | .- d. 1. Cuộc sống nói chung của con người: Cái gương nhân sự chiền chiền (CgO). 2. Thuộc cán bộ, công nhân viên: Phòng nhân sự; Vấn đề nhân sự. |
| nhân sự | Công việc của người đời: Thấy nhân-sự mà ngán. |
Chương càng khổ tâm , khi nhận thấy rằng mình không dám thú thực với mình cái nguyên nhân sự bực tức đó. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Xem xét từng thứ Sài đưa đến , cả hai người hiểu ra nguyên nhân sự chậm trễ của Sài. |
| Khi ở nhà làm thằng chở đò , bọn nhân sự binh trạm , tiểu đoàn xét duyệt cho tôi vào đội quân gùi thồ. |
| Xem xét từng thứ Sài đưa đến , cả hai người hiểu ra nguyên nhân sự chậm trễ của Sài. |
| Cũng thời nay do quan niệm bằng đại học hơn bằng cao đẳng dù đào tạo đại học và cao đẳng khác nhau , sự sai lầm này dẫn đến các cơ quan nhà nước tuyển nhân sự vẫn ưu tiên bằng đại học. |
* Từ tham khảo:
- nhân tài bối xuất
- nhân tạo
- nhân tâm
- nhân tâm nan trắc
- nhân tâm tùy thích
- nhân tận kì tài