| nhân tâm | - Lòng người: Hành động mất nhân tâm. |
| nhân tâm | dt. Lòng người, tình cảm của con người nói chung: thu phục nhân tâm. |
| nhân tâm | dt (H. nhân: người; tâm: lòng) Lòng người ta, ý nghĩ của người ta đối với mọi sự việc: Khôn hồn chúng nó phải lo bỏ phiếu thử để thăm dò nhân tâm (Tú-mỡ). |
| nhân tâm | .- Lòng người: Hành động mất nhân tâm. |
| nhân tâm | Lòng người: Nhân-tâm nan-trắc. |
| nhân tâmthì ai cũng thế cả. |
| Không có nó anh lại trở thành bệnh nhân tâm thần của trạm xá , như người ta từng đồn đại về anh bốn năm trước. |
| Dù mười hai năm đã qua từ khi Gia Long lấy được đất Bắc , họ vẫn dè dặt khi tiếp xúc với dân “nước” Bắc Hà , vì e nhân tâm còn chưa phục. |
| Không có nó anh lại trở thành bệnh nhân tâm thần của trạm xá , như người ta từng đồn đại về anh bốn năm trước. |
| Thế là làm hỏng nhân luân bắt đầu từ vua , mà kẻ làm chồng , người làm vợ cũngkhông có nhân tâm. |
| Vẫn biết trong triều sẽ có kẻ dèm pha nhưng ta tin nàng sẽ thu phục được nhân tâm. |
* Từ tham khảo:
- nhân tâm tùy thích
- nhân tận kì tài
- nhân thể
- nhân thể
- nhân thứ
- nhân tiện