| nhân sinh quan | - Cách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình. Nhân sinh quan cách mạng. Nhân sinh quan của giai cấp công nhân đấu tranh để cải tạo xã hội. Nhân sinh quan cộng sản. Nhân sinh quan của những người cộng sản đấu tranh để thực hiện chủ nghĩa cộng sản, đầy lòng tin tưởng ở tương lai tốt đẹp của loài người và sẵn sàng hi sinh chiến đấu cho tương lai ấy. |
| nhân sinh quan | dt. Quan niệm về cuộc đời, thành hệ thống bao gồm lí tưởng, lẽ sống, lối sống, v.v. |
| nhân sinh quan | dt (H. quan: xem xét) Lập trường của một người trong việc nhận xét mọi mặt của cuộc sống: Cách mạng tư tưởng và văn hoá có tầm quan trọng lớn lao ở chỗ nó biến đổi tư tưởng con người, biến đổi nhân sinh quan, thế giới quan (PhVĐồng). |
| nhân sinh quan | .- Cách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình. Nhân sinh quan cách mạng. Nhân sinh quan của giai cấp công nhân đấu tranh để cải tạo xã hội. Nhân sinh quan cộng sản. Nhân sinh quan của những người cộng sản đấu tranh để thực hiện chủ nghĩa cộng sản, đầy lòng tin tưởng ở tương lai tốt đẹp của loài người và sẵn sàng hi sinh chiến đấu cho tương lai ấy. |
| Một thức ăn mà có lúc thay đổi được cả nhân sinh quan của người ta , âu cũng là một cái lạ ít khi thấy vậy. |
| Trải qua hàng ngàn năm , những học thuyết , triết lý của Lão Tử tựa như một thứ gen văn hóa , thấm vào lối sống , suy nghĩ , phương thức sinh tồn của người Trung Hoa , cũng chi phối thế giới quan , nnhân sinh quan, thẩm mỹ quan và nhiều quan niệm khác của họ. |
| Trước đông đảo truyền thông , Chi Pu cũng không ngại trả lời câu hỏi về việc bị đồng nghiệp "ném đá" khi quyết tâm lấn sân lĩnh vực ca hát : "Mỗi người đều có nnhân sinh quanriêng , cảm nhận riêng. |
| Phim là cách thể hiện nnhân sinh quancủa người đạo diễn với thế giới xung quanh. |
| Theo nhận xét của nhiều người , nguy hiểm của các bài hát rẻ tiền ở chỗ nó tác động trực tiếp đến nnhân sinh quancủa khán giả , đặc biệt là khán giả trẻ tuổi. |
| Cần tăng cường quản lý chặt chẽ các khâu xuất bản Là một trong những lĩnh vực quan trọng của văn hóa , tư tưởng , hoạt động xuất bản nói chung , việc xuất bản sách nói riêng , có vai trò to lớn góp phần xây dựng nnhân sinh quancách mạng , niềm tin khoa học , đạo đức và lối sống tốt đẹp cho cán bộ , đảng viên và đáp ứng nhu cầu đời sống tinh thần cho nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- nhân số
- nhân suất
- nhân sự
- nhân tài
- nhân tài bối xuất
- nhân tạo