| nhân nhẩn | trt. Luôn-luôn, không dứt. |
| nhân nhẩn | - Nh. Nhăn nhẳn: Nhân nhẩn đau bụng. |
| nhân nhẩn | tt. Hơi đắng: nhân nhẩn đắng. |
| nhân nhẩn | .- Nh. Nhăn nhẳn: Nhân nhẩn đau bụng. |
Linh lặng lẽ thưởng trà , cảm nhận vị đắng nhân nhẩn chạm vào đầu lưỡi tan nhanh để lại dư âm ngọt thanh mãi như hương núi rừng đọng lại. |
* Từ tham khảo:
- nhân phẩm
- nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
- nhân phù thực
- nhân quả
- nhân quân
- nhân quân