| nhân nhượng | đt. Châm-chước, châm-chế (vì lòng nhân mà nhường cho nhau): Chỗ anh em, nên nhân-nhượng cho nhau. |
| nhân nhượng | - Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận. |
| nhân nhượng | đgt. Chịu cắt giảm một số đòi hỏi của mình hoặc chấp nhận thêm những đòi hỏi yêu cầu của đối phương nhằm đạt một thoả thuận nào đó: Hai bên không chịu nhân nhượng nhau o càng nhân nhượng, bọn giặc càng lấn tới. |
| nhân nhượng | đgt (H. nhân: lòng thương; nhượng: nhường) Nhường nhịn để đi đến sự thoả thuận: Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta đã nhân nhượng (HCM). |
| nhân nhượng | dt. Nhường nhịn vì lòng nhân: Trong các cuộc tranh chấp cần phải biết nhân-nhượng nhau thì mới êm. |
| nhân nhượng | .- Nhường nhịn để đi đến một sự thoả thuận. |
| nhân nhượng | Nhân-từ, nhường-nhịn: Trong việc mua bán nên biết nhân-nhượng nhau. |
Cái gì lần đầu kiả Lần đầu được tiếp xúc với một tính cách đàn bà không hề biết nhân nhượng. |
| Chỉ cần 5/10 lần bé gào khóc và cha mẹ nnhân nhượnglà đủ để con hình thành một thói quen xấu. |
| Cha mẹ nnhân nhượngtrước những hành vi sai của con khi con đã hơn 4 tuổi là cách làm sai lầm 3. |
| Đây là giá trị cốt lõi mà kiểm toán viên phải có , thể hiện tính gương mẫu , bản lĩnh để không dẫn đến phải nnhân nhượngtrong kiểm toán. |
| Nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong un quyết không nnhân nhượngtrước các áp lực Trong tuyên bố của Ngoại trưởng Ri Yong ho gửi tới cuộc họp thượng đỉnh ASEAN đang diễn ra tại Philippines được phổ biến với báo giới ở Manila , Bình Nhưỡng gọi các biện pháp chế tài mới của Liên hiệp quốc là xuyên tạc , đồng thời cảnh cáo sẽ có các biện pháp mạnh mẽ và hành động công lý tiếp nối. |
| Giám đốc Công ty cũng khẳng định nguyên tắc của KVT trong quản lý an toàn là không nnhân nhượngđối với bất kì hành vi vi phạm an toàn nào và cũng luôn lắng nghe các ý kiến của nhà thầu để tháo gỡ các vướng mắc , cũng như cải thiện tốt hơn công tác quản lý an toàn. |
* Từ tham khảo:
- nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
- nhân phù thực
- nhân quả
- nhân quân
- nhân quân
- nhân quần