| nhân phẩm | - Phẩm chất và giá trị con người: Nhân phẩm cao. |
| nhân phẩm | dt. Phẩm chất và giá trị của con người: tôn trọng nhân phẩm của con người. |
| nhân phẩm | dt (H. nhân: người; phẩm: tư cách) Phẩm giá con người: Giữ nhân phẩm thế nào cho trọn vẹn (Tú-mỡ); Bảo vệ nền độc lập, tự do và nhân phẩm (NgVLinh). |
| nhân phẩm | dt. Phẩm-giá con người. |
| nhân phẩm | .- Phẩm chất và giá trị con người: Nhân phẩm cao. |
| nhân phẩm | Phẩm-giá người: Nhân-phẩm cao. |
| Có lẽ nàng có cái cảm tưởng ấy không phải vì Trương thụt két như mọi người thường mà vì nàng vẫn mang máng đoán thấyTrương có cái ý muốn lạ lùng làm cho nhân phẩm mình mất dần đi. |
| Có lẽ việc ngửa tay xin tiền Phương chàng thấy nhục nhã , hại đến nhân phẩm hơn. |
| Thu chỉ yêu hơn khi nào chàng liều mà không để mất nhân phẩm , không thành ra bệ rạc. |
| Chàng sung sướng , mà cái sung sướng ấy mới lạ lắm , chàng thấy vụt có cái quan niệm cao quý về nhân phẩm của mình. |
| Một mặt ông đáp ứng được khao khát được sống đúng nghĩa của đám đông , sống trong công bằng và được bảo vệ trọn vẹn nhân phẩm. |
| Cái mấu chốt đơn vị người ta đang xem xét là vấn đề vợ con nó , nó có xử sự đúng mức với đạo đức nhân phẩm của một người cách mạng không đấy“. |
* Từ tham khảo:
- nhân phù thực
- nhân quả
- nhân quân
- nhân quân
- nhân quần
- nhân quyền