| nhân loại học | - d. Khoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hóa xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hóa, phân thành hai ngành là dân tộc học và tâm lý xã hội). |
| nhân loại học | dt. Khoa học nghiên cứu sinh học về nguồn gốc và sự tiến hoá của nhân loại. |
| nhân loại học | dt (H. học: môn học) Môn học chuyên nghiên cứu về loài người nói chung: Ông ấy vừa là bác sĩ y khoa, vừa là một nhà nghiên cứu nhân loại học. |
| nhân loại học | dt. Môn học nghiên-cứu về loài người: Nhân loại học chia ra nhân-loại học tổng-quát nghiên cứu về nguồn gốc loài người , các giồng dân, tính-cáh di-truyền, giao phối giữa giống dân nầy và giống dân khác và nhân-loại động-vật học nghiên-cứu bằng cách so sánh loài người và các động vật khác. // Nhà nhân-loại học. |
| nhân loại học | .- d. Khoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hoá xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hoá, phân thành hai ngành là dân tộc học và tâm lý xã hội). |
| Tốt nghiệp tú tài , Dumoutier theo học ngành nhân loại học thời tiền sử. |
| Vai người mẹ đã khuất của Obama bà Stanley Ann Dunham , nhà nnhân loại họcngười Mỹ , được gửi gắm cho người mẫu Anh Clara Lachelle. |
* Từ tham khảo:
- nhân lực
- nhân mãn
- nhân mạng
- nhân mệnh đệ nhất
- nhân mối
- nhân ngã