Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhân mối
dt.
Người trong hàng ngũ đối phương, bí mật làm nội ứng:
bắt nhân mối trong căn cứ địch.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhân ngãi
-
nhân nghì
-
nhân nghị
-
nhân nghĩa
-
nhân nghinh
-
nhân ngôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đêm qua , cô vừa nhận được chỉ thị nhanh chóng "cấy" thêm
nhân mối
để có thể thành lập được một tổ du kích hợp pháp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhân mối
* Từ tham khảo:
- nhân ngãi
- nhân nghì
- nhân nghị
- nhân nghĩa
- nhân nghinh
- nhân ngôn