| nhân ngã | dt. Người với ta; dùng để chỉ sự chia rẽ, phân biệt: nên bỏ lòng nhân ngã. |
| nhân ngã | Người với ta, chia rẽ, có ý phân-biệt thiên-tư: Nên bỏ lòng nhân-ngã. |
| Bị cáo nghe tòa tuyên án Tới nơi , Hào đã dùng tay cầm mỏ lết đập một nhát vào đỉnh đầu anh Thanh làm nạn nnhân ngãxuống đất. |
| Cú va chạm khiến nạn nnhân ngãxuống đường , bị xe tải cán qua người tử vong tại chỗ. |
| Khi đến khu vực thôn 1 , xã Ia Yok huyện Ia Grai , chị bất ngờ bị Hoàng Quốc Huy chạy xe máy áp sát rồi xô vào tay lái của chị H , khiến nạn nnhân ngãxuống đường. |
| Lúc này , Huy nảy sinh ý định đồi bại nên quyết định bám đuôi phía sau xe chị H. Đến đoạn đường vắng thuộc khu vực xã la Yok , huyện la Grai , Huy lái xe áp sát vào xe chị H. khiến nạn nnhân ngãxuống đất. |
| Sự việc xảy ra chiều qua , tại cơ sở chính trên đường Điện Biên Phủ (quận Bình Thạnh) khi Long cùng nhiều sinh viên xếp hàng đợi thang máy khu B. Bất ngờ , mảng bêtông của tấm sênô ở tầng 16 rơi trúng đầu anh Long khiến nạn nnhân ngãgục , tử vong. |
| Diễm sau đó đã giật dao chém trúng cổ anh T. khiến nạn nnhân ngãxuống. |
* Từ tham khảo:
- nhân nghì
- nhân nghị
- nhân nghĩa
- nhân nghinh
- nhân ngôn
- nhân nguyện thiên tùy