| nham nhở | bt. X. Lam-nham. |
| nham nhở | - Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi: Bức tường nham nhở. |
| nham nhở | tt. Có nhiều vết, nhiều mầu khác nhau, không đều, không nhẵn, không trơn tru gọn đẹp do làm cẩu thả, dở dang: đường sá bị đào bới nham nhở o bức tường quét vôi nham nhở o nham nhở như chuột gặm. |
| nham nhở | tt, trgt 1. Không đều; Không nhẵn nhụi: Bức tường nham nhở. 2. Có nhiều vết màu khác nhau: Tờ giấy nham nhở. |
| nham nhở | .- Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi: Bờ tường nham nhở. |
| nham nhở | Cũng nghĩa như “nham-nham”. |
| Hàng , nghĩa là hai cái tủ giẹp bằng gỗ quét qua một nướ sơn xanh nham nhở và khung cánh cửa lồng những miếng kính mờ như bám bụi , tuy sáng nào người ta cũng lau chùi thật kỹ. |
Hồng đương mơ màng nhìn bóng , thì một dịp cười dòn ở sau lưng làm nàng giật mình quay lại : Ồ chị Nga ! Chị dạy học về ? Nga vẫn cười : Đấy có phải không ? Cạo răng trắng đẹp lắm mà lại ! Có nham nhở gì đâu ? Cười xem nào ! Hồng mím môi lại cười sằng sặc : Cười nhăn răng ra kia chứ ! Đấy !... Đẹp thế mà mãi nay mới chịu nghe theo. |
| Hôm rằm tháng ba , người ta tìm thấy xác một người giữ khoai bị vùi giữa đống dây khoai héo , ở góc một vạt đất bồi đã bị đào bới lem nhem , nham nhở. |
| Ông giáo đã nhíu mày khó chịu , khi một lúc quá thích chí , biện Nhạc vỗ vai ông cười nham nhở hỏi : Thầy nói thật nhé. |
| Rồi ! Từ hôm đầu tiên về huyện đi qua Hạ Vị cho đến nay tôi vẫn phẫn uất về sự nham nhở trên cánh đồng của nó. |
| Rồi ! Từ hôm đầu tiên về huyện đi qua Hạ Vị cho đến nay tôi vẫn phẫn uất về sự nham nhở trên cánh đồng của nó. |
* Từ tham khảo:
- nham sang
- nham thạch
- nham tri
- nhàm
- nhàm tai
- nhảm