| nham thạch | dt. Chất cấu tạo nên vỏ cứng của trái đất như đất, đá, cát. |
| nham thạch | dt (H. thạch: đá) Đất đá cấu thành vỏ quả đất: Nham thạch tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học. |
| nham thạch | dt. (Khoáng) Đá, cát, sạn, ở trên vỏ địa cầu. |
| Natri hidrocarbonat khi đổ vào nước chỉ sủi bọt nhẹ và tạo hình ảnh tương tự như hiện tượng núi lửa phun trào nnham thạch. |
| Đi bộ trên núi lửa Batur Bạn hãy đạp xe tới chân núi lửa , thưởng thức những món đồ uống địa phương ngay tại những quán ven hồ có view rất đẹp trước khi trải nghiệm cảm giác đi trên những mảnh nnham thạch. |
| Vào tháng 6 năm 2000 , ngọn núi lửa Oyama đã bất ngờ thức giấc và phun trào nnham thạch. |
| Khác với những tảng đá trên núi Cao Cát , những khối đá ở Doi Thầy là vết tích của núi lửa , phủ lên một màu nnham thạchđen xám. |
| Khói , tro bụi và nnham thạchnúi lửa cũng làm nhiệt độ tăng lên bất thường gây tác động lớn đến đời sống người dân khu vực lân cận và các loài sinh vật. |
| Không chỉ thu giữ được vũ khí trang bị , quân đội Syria bắt giữ 1 tay súng khủng bố nước ngoài , đang cố lẩn trốn trong các hẻm núi đá nnham thạchnúi lửa Al Safa. |
* Từ tham khảo:
- nhàm
- nhàm tai
- nhảm
- nhảm nhí
- nhám
- nhám nhúa