| nhàm | bt. Chán, hết muốn nữa: Ăn thét món đó bắt nhàm. |
| nhàm | - t. Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán : Nhắc lại mãi câu nói đùa làm gì cho nhàm. |
| nhàm | tt. Trơ lì đi, gây cảm giác chán, vì lặp đi lặp lại nhiều lần: nói mãi nghe nhàm tai o Phải thay đổi luôn kẻo nó nhàm đi. |
| nhàm | tt Đáng chán vì đã nhắc đi nhắc lại nhiều lần: Người khôn nói lắm, dẫu hay cũng nhàm (cd). |
| nhàm | tt. Thường quá, quen quá: Món ăn ấy đã nhàm rồi. // Nhàm tai. |
| nhàm | .- t. Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán: Nhắc lại mãi câu nói đùa làm gì cho nhàm. |
| nhàm | Thường quá, quen quá, phát chán: Nói lắm nhàm tai. |
| Hơn nữa , anh sợ phải sống lại cuộc đời nhàm chán bình thường. |
| Cho đến gần sáng , cả hai con người đều cảm thấy nhàm chán , trên bộ ngực dù căng mẩy , vẫn là đơn điệu , cả đêm thức trắng , họ nằm bên nhau , thiếp đi , không thể nào biết rằng lúc mặt trời mọc đã có một người leo lên sân thượng , lướt nhìn khuôn ngực còn lộ liễu của người con gái và người con trai , như một đứa trẻ , nằm úp mặt xuống bầu vú , một tay như là ấp ủ , như là giữ lấy bầu bên kia. |
| Chân thật quá lại dễ đơn điệu , nhàm chán. |
Đến kéo anh về đi em... Ông nhàm tai lắm phải không? Cái sự tán tỉnh nhau nó thế đấy , ông thấy nó buồn cười không cơ chứ. |
Có lẽ nhắc Như Anh ra khỏi nhật ký thôi , bởi vì nỗi nhớ Như Anh là chuyện hàng ngày , không cần phải nhắc nhở nhiều mà nhàm 7. |
| Gary thì bảo rằng sẽ có một ngày anh bỏ công việc nhàm chán của anh ở Call Center để chơi nhạc và đi du lịch như tôi. |
* Từ tham khảo:
- nhảm
- nhảm nhí
- nhám
- nhám nhúa
- nhám ồ
- nhám sì