| nhàm tai | trt. Chán tai, không buồn nghe nữa: Nghe nhàm tai. |
| nhàm tai | - Nh. Nhàm: Câu chuyện nhàm tai. |
| nhàm tai | tt. Trơ lì đến chán tai vì phải nghe lặp. nhiều lần: vẫn điều ấy thì chỉ tổ nhàm tai. |
| nhàm tai | tt Vì đã phải nghe nhiều lần, nên chán không muốn nghe nữa: Câu chuyện như thế đã nhàm tai rồi. |
| nhàm tai | .- Nh. Nhàm: Câu chuyện nhàm tai. |
Đến kéo anh về đi em... Ông nhàm tai lắm phải không? Cái sự tán tỉnh nhau nó thế đấy , ông thấy nó buồn cười không cơ chứ. |
* Từ tham khảo:
- nhảm nhí
- nhám
- nhám nhúa
- nhám ồ
- nhám sì
- nhám sồ