| nhảm | bt. Bậy, xằng, không đúng vào đâu cả: Chuyện nhảm, nói nhảm, tin nhảm. |
| nhảm | - t. Cg. Nhảm nhí. Bậy bạ, sai sự thực: Phao tin nhảm. |
| nhảm | tt. Bậy bạ, linh tinh, không theo khuôn phép, không có căn cứ hoặc trái với sự thật: tin đồn nhảm o nằm mơ nói nhảm. |
| nhảm | tt 1. Không đúng; Bậy bạ: Phao tin nhảm. 2. Không hay ho gì: Một việc văn chương thôi cũng nhảm (TrTXương). |
| nhảm | tt. Bậy bạ: Chuyện nhảm. Tin nhảm. // Nói nhảm. Tin nhảm. |
| nhảm | .- t. Cg. Nhảm nhí. Bậy bạ, sai sự thực: Phao tin nhảm. |
| nhảm | Bậy-bạ: Nói nhảm. Ăn nhảm. Tin nhảm. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
Chàng vò nát tờ giấy viết nhảm vứt vào sọt giấy , ngồi lại ngay ngắn và lấy cuốn sổ ra lẩm bẩm tính. |
| Tiền công cô cho con mấy tháng nay , con chỉ ăn quà tiêu nhảm. |
| Nói đùa nhảm nhí luôn mồm. |
Nghỉ trưa một lát rồi đi dạy học , chứ đứng đấy mà nói lảm nhảm mãi ư ? Chương kinh ngạc , tò mò nhìn Tuyết. |
| Bỗng nàng lại khóc , rên rỉ nói với chồng : Hay là vì cái điềm gở hôm nọ chăng ? Minh cố làm bộ vui vẻ , cười bảo vợ : Mình chỉ tin nhảm , hết điềm nọ đến điềm kia ! Liên như không để ý tới lời nói của chàng. |
* Từ tham khảo:
- nhám
- nhám nhúa
- nhám ồ
- nhám sì
- nhám sồ
- nhám xàm