| nhảm nhí | tt. Nh Nhảm: Chuyện nhảm-nhí. |
| nhảm nhí | - Nh. Nhảm: Chuyện nhảm nhí. |
| nhảm nhí | tt. Nhảm, chẳng có giá trị gì, nói chung: sách nhảm nhí o chuyện nhảm nhí. |
| nhảm nhí | tt Rất nhảm: Thị trường tràn ngập những tiểu thuyết nhảm nhí (TrVGiàu). |
| nhảm nhí | tt. Nht. Nhảm. |
| nhảm nhí | .- Nh. Nhảm: Chuyện nhảm nhí. |
| nhảm nhí | Cũng nghĩa như “nhảm”. |
| Nói đùa nhảm nhí luôn mồm. |
| Chuyện mà tôi thấy hay ho nhất lại là một cái note nhảm nhí tôi ghi lại trong một ngày ở đây : "Hôm nay mình đã có một suy nghĩ vô cùng dại dột , đó là suýt nữa đã mời một bạn trai đi ăn tối. |
| Ăn xong không có việc gì làm , chúng tôi ngồi nói chuyện nhảm nhí. |
| Nghiêm trang không ra nghiêm trang , nhảm nhí không ra nhảm nhí. |
Những cái nhếch nhác , nhất là những cái xấu xa nhảm nhí mà Nguyễn Công Hoan hoặc Vũ Trọng Phụng nói tới trong văn các ông là những gì ở ngoài các ông và các ông thường nhìn chúng căm ghét khinh bỉ. |
| Y nhìn hút vào mắt cô gái , chuyển giọng lạnh lẽo : Bãi bờ gắn bó? nhảm nhí ! Nói đi , nói thật một lần đi ! Thằng đàn ông nào đủ sức mạnh và diễm phúc giữ được em , người đàn bà quái dị và ngang ngạnh , sự thách đố khó chịu với tất cả lũ đàn ông chôn chân được ở cái quốc gia nàỷ Thằng nàỏ Để có em , tôi không khuất phục trước bất cứ thế lực nào trừ thế lực : Trái tim em đã chuyển hướng sang người khác. |
* Từ tham khảo:
- nhám nhúa
- nhám ồ
- nhám sì
- nhám sồ
- nhám xàm
- nhám xầy