| nhà thờ | dt. Nhà cất riêng hoặc một gian của nhà ở, dùng thờ ông bà: Ngày giỗ, con cháu tựu đủ mặt ở nhà thờ // C/g Giáo-đường hay Thánh-đường, nhà để thờ đức chúa Giê-su và các thánh tử vì đạo, cũng là nơi giảng kinh hằng ngày của Linh-mục. |
| nhà thờ | - d. 1 Nơi thờ phụng tổ tiên. Nhà thờ tổ. Nhà thờ họ. 2 Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ. Đi lễ nhà thờ. Nhà thờ xứ. 3 Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo. Thế lực của nhà thờ. |
| nhà thờ | 1. Nơi thờ cúng tổ tiên của một họ, một tộc: nhà thờ họ Nguyễn. 2. Nơi thờ kính chúa Jê-su: đi lễ nhà thờ. 3. Tổ chức nắm quyền cai quản giáo dân: thế lực nhà thờ. |
| nhà thờ | dt 1. Nơi thờ phụng tổ tiên: Về thăm nhà thờ họ. 2. Nơi thờ Chúa trời của Thiên chúa giáo: Thành phố Hà-nội có nhiều nhà thờ. 3. Tổ chức điều hành đạo Ki-tô: Những qui định chung của nhà thờ. |
| nhà thờ | dt. 1. Nơi thờ phụng tổ tiên. 2. Giáo đường thiên chúa: Sáng chủ nhật đi xem lễ ở nhà thờ. |
| nhà thờ | .- d. 1. Nơi thờ phụng tổ tiên. 2. Nơi làm lễ hàng ngày của những người theo Thiên chúa giáo. |
Trương đi về phía nhà thờ. |
| Ông án mất đi , chàng chán dần cái cảnh ngồi bó gối giữ ngôi nhà thờ , làm cỗ cúng quanh năm và chìu chuộng các bà dì quanh năm hạch sách. |
| Mấy hôm sau Tạo bỏ nhà , bỏ nhà thờ ra đi , bất kỳ đi đâu , tìm lấy một nghề nuôi thân. |
Thế rồi Tạo gặp Thái và mấy người khác , họ cho chàng làm những công việc hay hơn là công việc giữ nhà thờ và mả tổ , cho chàng hưởng những cái vui mới lạ của một cuộc đời đầy đủ và rộng rãi. |
Trước cửa nhà thờ , ông tuần , bà Hai và Đình , Thuận với mấy đứa cháu đương ngồi bên cạnh cái bàn rộng để đầy các thứ tráng miệng. |
| Em bán xong hoa cúng cho các nhà thờ có điện thì gặp ngay một chàng công tử mua hết cho cả mấy chậu cây cùng những bó hoa huệ. |
* Từ tham khảo:
- nhà thương
- nhà thương thí
- nhà tiêu
- nhà tôi
- nhà trai
- nhà tranh vách đất