| ngược ngạo | trt. Trái với lẽ phải, với sự thật: Ăn nói ngược-ngạo; ăn ở ngược-ngạo. |
| ngược ngạo | - Nh. Ngạo ngược. |
| ngược ngạo | tt. Trái với lẽ thường, tỏ ra bất chấp: ăn nói ngược ngạo o tính tình ngược ngạo. |
| ngược ngạo | tt, trgt Trái với lẽ thường: ăn nói ngược ngạo; Đối xử ngược ngạo. |
| ngược ngạo | tt. Trái với thói thường, trái với lẽ phải. |
| ngược ngạo | .- Nh. Ngạo ngược. |
| Thím Bảy tưởng đất trời đột nhiên điên đảo , cây cối trong vườn gốc ngọn ngược ngạo. |
* Từ tham khảo:
- ngươi
- người
- người ăn ốc, người đổ vỏ
- người ăn thì có, người mó thì không
- người ba đấng, của ba loài
- người bảy mươi ba người bảy mốt